Phụ Kiện Đường Ống
Hiển thị 121–144 của 226 sản phẩm
- Khớp nối nhanh camlock type F inox 304 DN80 (3″), đầu đực – ren ngoài BSPT 22.500 ₫
- Khớp nối nhanh ống mềm nhựa nối kẹp, tối đa 10 bar, cho ống tưới PE, PVC 22.500 ₫
- Khớp nối nhanh ống nhựa PVC, nối ống nước không cần keo dán 1.966.000 ₫
- Khớp nối thẳng HDPE Finmax (khớp nối nhanh ống HDPE) siết ép, không cần hàn 3.931.000 ₫
- Lơ chuyển ren inox 1/2″ NPT cái sang 1/4″ NPT đực cho đồng hồ áp suất 2.905.000 ₫
- Lơ đồng Minh Hòa MH, ren BS 21, 16 bar, tối đa 120°C 20.000 ₫
- Lơ nối hụt inox Finmax ren trong ren ngoài, nối ống khác cỡ 1.997.000 ₫
- Lơ thu đồng (cà rá đồng) Minh Hòa MH, nối ống khác cỡ, 16 bar 100.000 ₫
- Lơ thu đồng ren trong ren ngoài MIHA (cà rá đồng thau) 16 bar 110.000 ₫
- Lơ thu inox 304 6 cạnh nối chuyển ren ống inox 128.000 ₫
- Lơ thu inox 304 ren NPT (hex nipple) nối chuyển ren ống inox 145.000 ₫
- Lơ thu ren đồng, ren ngoài – ren trong, giảm cỡ đường ống 1.855.000 ₫
- Măng sông ĐB HDPE (măng sông đầu bích) nối ống HDPE với van, bơm bằng mặt bích 4.069.000 ₫
- Măng sông đồng thau Minh Hòa MH nối ren trong, 16 bar 90.000 ₫
- Măng sông đồng thau ren trong, nối 2 đầu ống ren ngoài 2.792.000 ₫
- Măng sông PPR Minh Hòa (nối thẳng PPR) nối ống nhựa PPR, chịu nhiệt đến 90°C 40.000 ₫
- Măng sông PVC nối thẳng 2 ống nhựa PVC, cấp thoát nước, tưới tiêu 969.000 ₫
- Măng sông ren ngoài HDPE, nối ống HDPE với van, vòi, đồng hồ nước ren trong 1.150.000 ₫
- Măng sông ren ngoài PPR Minh Hòa nối ống PPR với van, thiết bị ren trong, chịu nhiệt 95°C 20.000 ₫
- Măng sông ren trong HDPE (măng xông) nối ống HDPE với van, đồng hồ nước ren ngoài 1.173.000 ₫
- Măng sông ren trong PPR Minh Hòa DN25, 10–16 bar, chịu nhiệt đến 95°C 30.000 ₫
- Măng sông thép ren mạ kẽm Fig.270 (nối ren trong), DN10–DN80 (3/8–3in), PN25 Khoảng giá: từ 9.000 ₫ đến 41.000 ₫
- Măng xông inox 304 ren (socket) nối 2 đoạn ống inox có ren 245.000 ₫
- Măng xông inox 304 ren đôi nối 2 đoạn ống inox có ren 574.000 ₫
Phụ kiện đường ống là các chi tiết nối, đổi hướng, chia nhánh, đổi cỡ và bịt đầu ống. Cao Phong cung cấp phụ kiện inox, phụ kiện đồng, phụ kiện nhựa, thép, gang, HDPE và khớp nối camlock.
Chọn phụ kiện đường ống theo vật liệu
| Vật liệu | Hợp với | Lưu ý |
|---|---|---|
| Inox 304, 316 | Nước sạch, khí nén, thực phẩm; 316 cho hoá chất, ven biển, dược | Ren, hàn, vi sinh, rãnh |
| Đồng thau | Nước sinh hoạt, đồng hồ nước, khí nén | Không hợp amoniac |
| Thép mạ kẽm, thép hàn | Nước, PCCC, khí, dầu, hơi (thép hàn A234 WPB) | Thép sơn đen phải sơn lại sau hàn |
| Gang cầu | Cấp nước, nước thải | Không dùng hơi nóng, hoá chất mạnh |
| PVC, PPR, HDPE | Cấp thoát nước, nước nóng lạnh với PPR | Không dùng cho hơi, khí nén |
| Camlock inox 304 | Nối tháo nhanh ống mềm | Nhiệt độ do gioăng quyết định |
Kinh nghiệm chọn phụ kiện đường ống
- “Ren 21″ là cỡ 1/2” (DN15), chưa phải chuẩn ren. Cần hỏi tiếp BSP hay NPT.
- NPT không lắp lẫn với BSPT và G dù cùng cỡ, vì góc ren khác nhau (60° và 55°).
- Phụ kiện hàn đối đầu phải cùng đường kính ngoài và cùng SCH với ống. Lệch SCH thì mối hàn bị bậc.
- Ống nhựa hệ inch và hệ mét không lắp lẫn: Ø110 khác Φ114, Ø160 khác Φ168.
- Đã chỉ định vật liệu thì không thay: inox không thay bằng thép mạ kẽm, 316 không thay bằng 304.
Câu hỏi thường gặp
Cút, co và chếch khác nhau thế nào?
Cút và co là một, dùng đổi hướng ống. Chếch là co lơi 45 độ.
Côn thu đồng tâm và lệch tâm dùng ở đâu?
Ống đứng dùng côn đồng tâm. Ống ngang và đường hút bơm dùng côn lệch tâm để không đọng khí và cặn.
Cần thông tin gì để báo giá phụ kiện đường ống?
Anh/chị gửi Cao Phong loại phụ kiện, vật liệu, cỡ DN hoặc inch, kiểu nối (ren BSP, NPT, hàn SCH), môi chất, áp, nhiệt độ và số lượng.






































