Phụ Kiện Đường Ống
Hiển thị 73–96 của 226 sản phẩm
- Gioăng cao su NBR chịu dầu cho mặt bích 50.000 ₫
- Gioăng cao su Neoprene CR mặt bích, O-ring, đệm phẳng, -20 đến 100°C 989.000 ₫
- Gioăng cao su SBR chống mài mòn, đệm phẳng, O-ring, -25 đến 70°C 870.000 ₫
- Gioăng cao su Silicone chịu nhiệt -60 đến 230°C, loại FDA cho thực phẩm, gioăng tủ sấy, mặt bích 2.032.000 ₫
- Gioăng cao su Viton FKM chịu nhiệt, chịu dầu và hóa chất (ron Viton) 3.352.000 ₫
- Gioăng chì chịu nhiệt DIN PN16 vòng trong + vòng ngoài inox 304, đệm graphite 350°C (ron chì) 773.000 ₫
- Gioăng chì chịu nhiệt PN16 cho mặt bích (ron chì) EN 1514-2, 350°C 105.000 ₫
- Gioăng mặt bích HDPE làm kín giữa 2 mặt bích ống HDPE, nhiệt độ ≤ 40°C 3.367.000 ₫
- Hộp bảo vệ đồng hồ nước nhựa PP MD 370x225x170 mm, lắp ngang 143.300 ₫
- Hộp bảo vệ đồng hồ nước nhựa PP MH 370x225x170 mm, lắp ngang 274.800 ₫
- Hộp bảo vệ đồng hồ nước nhựa PP MI màu đen 370x225x170 mm, dùng cho đồng hồ DN15, DN20 110.500 ₫
- Keo dán ống nhựa PVC Bình Minh loại không mùi 140.000 ₫
- Keo dán ống nhựa UPVC Bình Minh cho ống và phụ kiện cấp thoát nước 40.000 ₫
- Keo dán ống nhựa uPVC Weld-On 717 (P717) lon 947ml loại 1kg 850.000 ₫
- Keo rửa ống nhựa WELD ON P70 (primer), làm sạch trước khi dán ống PVC, UPVC, CPVC 4.974.000 ₫
- Kép 2 đầu ren ngoài inox 304 Finmax D21 (phi 21), 16 bar, chịu 200°C, cho nước, khí, hơi 1.645.000 ₫
- Kép đồng Minh Hòa MH nối ren, ren BS 21, 16 bar, tối đa 120°C 20.000 ₫
- Kép inox 304 YWIN ren 2 đầu, nối van và ống ren trong cho nước, khí, hơi 50.000 ₫
- Kẹp ống inox 304 chữ U (U-bolt) cố định đường ống lên giá đỡ 551.000 ₫
- Kẹp ống inox 304 vòng điều chỉnh cố định đường ống lên tường, giá đỡ 442.000 ₫
- Kép ren 2 đầu nhựa PVC (kép nhựa ren ngoài) nối ống nước, tưới tiêu 4.560.000 ₫
- Kép ren đồng thau D21 ren ngoài – ren ngoài, 16 bar, -10 đến 150°C 2.816.000 ₫
- Kép thép ren mạ kẽm Fig.280 (hai đầu ren ngoài), DN10–DN80 (3/8–3in), PN25 Khoảng giá: từ 8.000 ₫ đến 40.000 ₫
- Kép thu đồng Minh Hòa MH nối 2 ống khác cỡ, ren BS 21, 16 bar, tối đa 120°C 80.000 ₫
Phụ kiện đường ống là các chi tiết nối, đổi hướng, chia nhánh, đổi cỡ và bịt đầu ống. Cao Phong cung cấp phụ kiện inox, phụ kiện đồng, phụ kiện nhựa, thép, gang, HDPE và khớp nối camlock.
Chọn phụ kiện đường ống theo vật liệu
| Vật liệu | Hợp với | Lưu ý |
|---|---|---|
| Inox 304, 316 | Nước sạch, khí nén, thực phẩm; 316 cho hoá chất, ven biển, dược | Ren, hàn, vi sinh, rãnh |
| Đồng thau | Nước sinh hoạt, đồng hồ nước, khí nén | Không hợp amoniac |
| Thép mạ kẽm, thép hàn | Nước, PCCC, khí, dầu, hơi (thép hàn A234 WPB) | Thép sơn đen phải sơn lại sau hàn |
| Gang cầu | Cấp nước, nước thải | Không dùng hơi nóng, hoá chất mạnh |
| PVC, PPR, HDPE | Cấp thoát nước, nước nóng lạnh với PPR | Không dùng cho hơi, khí nén |
| Camlock inox 304 | Nối tháo nhanh ống mềm | Nhiệt độ do gioăng quyết định |
Kinh nghiệm chọn phụ kiện đường ống
- “Ren 21″ là cỡ 1/2” (DN15), chưa phải chuẩn ren. Cần hỏi tiếp BSP hay NPT.
- NPT không lắp lẫn với BSPT và G dù cùng cỡ, vì góc ren khác nhau (60° và 55°).
- Phụ kiện hàn đối đầu phải cùng đường kính ngoài và cùng SCH với ống. Lệch SCH thì mối hàn bị bậc.
- Ống nhựa hệ inch và hệ mét không lắp lẫn: Ø110 khác Φ114, Ø160 khác Φ168.
- Đã chỉ định vật liệu thì không thay: inox không thay bằng thép mạ kẽm, 316 không thay bằng 304.
Câu hỏi thường gặp
Cút, co và chếch khác nhau thế nào?
Cút và co là một, dùng đổi hướng ống. Chếch là co lơi 45 độ.
Côn thu đồng tâm và lệch tâm dùng ở đâu?
Ống đứng dùng côn đồng tâm. Ống ngang và đường hút bơm dùng côn lệch tâm để không đọng khí và cặn.
Cần thông tin gì để báo giá phụ kiện đường ống?
Anh/chị gửi Cao Phong loại phụ kiện, vật liệu, cỡ DN hoặc inch, kiểu nối (ren BSP, NPT, hàn SCH), môi chất, áp, nhiệt độ và số lượng.





































