Phụ Kiện Đường Ống
Hiển thị 1–24 của 37 sản phẩm
- Chếch 45 độ PPR Minh Hòa đổi hướng ống nước, 10–16 bar, chịu nhiệt đến 98°C 50.000 ₫
- Co đồng nối liên hợp (cút liên hợp) Minh Hòa MIHA DN20, 16 bar, tối đa 120°C 175.000 ₫
- Co đồng ren ngoài (cút đồng) Minh Hòa MIHA DN15, 16 bar, tối đa 120°C 70.000 ₫
- Co đồng ren trong (cút đồng) Minh Hòa MIHA DN15, 16 bar, tối đa 120°C 70.000 ₫
- Côn thu PPR Minh Hòa nối giảm ống PPR khác đường kính, chịu nhiệt đến 95°C 20.000 ₫
- Cút 90 độ PPR Minh Hòa (co 90 PPR) đổi hướng ống nước, nhựa PPR màu trắng 40.000 ₫
- Cút ren ngoài PPR Minh Hòa nhựa PPR nguyên chất, max 25 bar, chịu nhiệt đến 95°C 60.000 ₫
- Cút ren trong PPR Minh Hòa nối ống PPR với thiết bị ren, 8–16 bar, chịu nhiệt 95°C 60.000 ₫
- Hộp bảo vệ đồng hồ nước nhựa PP MH 370x225x170 mm, lắp ngang 274.800 ₫
- Hộp bảo vệ đồng hồ nước nhựa PP MI màu đen 370x225x170 mm, dùng cho đồng hồ DN15, DN20 110.500 ₫
- Kép đồng Minh Hòa MH nối ren, ren BS 21, 16 bar, tối đa 120°C 20.000 ₫
- Kép thu đồng Minh Hòa MH nối 2 ống khác cỡ, ren BS 21, 16 bar, tối đa 120°C 80.000 ₫
- Khâu nối liên hợp đồng Minh Hòa MIHA DN20, ren BS 21, 16 bar, tối đa 90°C 80.000 ₫
- Lơ đồng Minh Hòa MH, ren BS 21, 16 bar, tối đa 120°C 20.000 ₫
- Lơ thu đồng (cà rá đồng) Minh Hòa MH, nối ống khác cỡ, 16 bar 100.000 ₫
- Lơ thu đồng ren trong ren ngoài MIHA (cà rá đồng thau) 16 bar 110.000 ₫
- Măng sông đồng thau Minh Hòa MH nối ren trong, 16 bar 90.000 ₫
- Măng sông PPR Minh Hòa (nối thẳng PPR) nối ống nhựa PPR, chịu nhiệt đến 90°C 40.000 ₫
- Măng sông ren ngoài PPR Minh Hòa nối ống PPR với van, thiết bị ren trong, chịu nhiệt 95°C 20.000 ₫
- Măng sông ren trong PPR Minh Hòa DN25, 10–16 bar, chịu nhiệt đến 95°C 30.000 ₫
- Nối nhanh ống mềm bằng đồng ren ngoài Minh Hòa MH, 16 bar 100.000 ₫
- Nối nhanh ống mềm bằng đồng ren trong Minh Hòa MH, 16 bar 30.000 ₫
- Nút bịt đồng ren ngoài Minh Hòa MH, ren BS 21, 16 bar, tối đa 120°C 90.000 ₫
- Nút bịt đồng ren trong Minh Hòa MH, ren BS 21, 16 bar, tối đa 120°C 50.000 ₫
Phụ kiện đường ống là các chi tiết nối, đổi hướng, chia nhánh, đổi cỡ và bịt đầu ống. Cao Phong cung cấp phụ kiện inox, phụ kiện đồng, phụ kiện nhựa, thép, gang, HDPE và khớp nối camlock.
Chọn phụ kiện đường ống theo vật liệu
| Vật liệu | Hợp với | Lưu ý |
|---|---|---|
| Inox 304, 316 | Nước sạch, khí nén, thực phẩm; 316 cho hoá chất, ven biển, dược | Ren, hàn, vi sinh, rãnh |
| Đồng thau | Nước sinh hoạt, đồng hồ nước, khí nén | Không hợp amoniac |
| Thép mạ kẽm, thép hàn | Nước, PCCC, khí, dầu, hơi (thép hàn A234 WPB) | Thép sơn đen phải sơn lại sau hàn |
| Gang cầu | Cấp nước, nước thải | Không dùng hơi nóng, hoá chất mạnh |
| PVC, PPR, HDPE | Cấp thoát nước, nước nóng lạnh với PPR | Không dùng cho hơi, khí nén |
| Camlock inox 304 | Nối tháo nhanh ống mềm | Nhiệt độ do gioăng quyết định |
Kinh nghiệm chọn phụ kiện đường ống
- “Ren 21″ là cỡ 1/2” (DN15), chưa phải chuẩn ren. Cần hỏi tiếp BSP hay NPT.
- NPT không lắp lẫn với BSPT và G dù cùng cỡ, vì góc ren khác nhau (60° và 55°).
- Phụ kiện hàn đối đầu phải cùng đường kính ngoài và cùng SCH với ống. Lệch SCH thì mối hàn bị bậc.
- Ống nhựa hệ inch và hệ mét không lắp lẫn: Ø110 khác Φ114, Ø160 khác Φ168.
- Đã chỉ định vật liệu thì không thay: inox không thay bằng thép mạ kẽm, 316 không thay bằng 304.
Câu hỏi thường gặp
Cút, co và chếch khác nhau thế nào?
Cút và co là một, dùng đổi hướng ống. Chếch là co lơi 45 độ.
Côn thu đồng tâm và lệch tâm dùng ở đâu?
Ống đứng dùng côn đồng tâm. Ống ngang và đường hút bơm dùng côn lệch tâm để không đọng khí và cặn.
Cần thông tin gì để báo giá phụ kiện đường ống?
Anh/chị gửi Cao Phong loại phụ kiện, vật liệu, cỡ DN hoặc inch, kiểu nối (ren BSP, NPT, hàn SCH), môi chất, áp, nhiệt độ và số lượng.






































