Phụ Kiện Đường Ống
Hiển thị 20 sản phẩm
- Bù gang BU Shinyi, gang cầu sơn epoxy, phụ kiện ống cấp thoát nước 244.000 ₫
- Bù gang măng sông BE loại 2 Shinyi, gang cầu sơn epoxy, cho ống cấp thoát nước 450.000 ₫
- Bù gang măng sông BE Shinyi (flange socket), gang cầu sơn epoxy, cho ống cấp thoát nước 193.000 ₫
- Bù gang măng sông BF Shinyi, gang cầu sơn epoxy, cho ống cấp thoát nước 105.000 ₫
- Bù gang măng sông Shinyi, gang cầu sơn epoxy, cho ống cấp thoát nước 739.000 ₫
- Côn gang nối giảm BB Shinyi (Double Flanged Taper), 2 đầu bích, gang cầu, sơn epoxy 532.000 ₫
- Côn gang nối giảm FF Shinyi (Concentric Taper), gang cầu, sơn epoxy chống ăn mòn 135.000 ₫
- Côn gang nối giảm FF Shinyi (D/S Concentric Taper), gang cầu, sơn epoxy chống ăn mòn 215.000 ₫
- Côn gang nối giảm FF Shinyi, gang cầu, sơn epoxy chống ăn mòn, cho cấp thoát nước 775.000 ₫
- Cút gang 1/16 BB – 1/32 BB Shinyi, khủy gang cầu sơn epoxy, cho ống cấp thoát nước 503.000 ₫
- Cút gang 1/16 FF – 1/32 FF Shinyi, cút nối gang cầu sơn epoxy, cho ống cấp thoát nước 429.000 ₫
- Cút gang 1/4 FF – 1/8 FF Shinyi, cút nối gang cầu sơn epoxy, cho ống cấp thoát nước 148.000 ₫
- Cút gang BB 90° và 45° Shinyi (double flanged bend), gang cầu sơn epoxy, cấp thoát nước 268.000 ₫
- Cút gang chữ thập 4 đầu bích Shinyi (All Flanged Cross), gang cầu, sơn epoxy 248.000 ₫
- Cút gang chữ thập đầu F Shinyi, gang cầu, sơn epoxy chống ăn mòn 501.000 ₫
- Cút gang có chân đỡ Shinyi, cút nối gang cầu sơn epoxy, cho ống cấp thoát nước 366.000 ₫
- Đai khởi thủy HDPE Shinyi, lấy nhánh đường ống cấp nước 168.000 ₫
- Nắp hộp van gang SHINYI sơn epoxy, dùng cho hố van đường ống cấp thoát nước 185.000 ₫
- Tê gang BB Shinyi (All Flanged Tees), 3 đầu bích, gang cầu, sơn epoxy 245.000 ₫
- Tê gang FFF Shinyi (All Socket Tees), 3 đầu socket, gang cầu, sơn epoxy 417.000 ₫
Phụ kiện đường ống là các chi tiết nối, đổi hướng, chia nhánh, đổi cỡ và bịt đầu ống. Cao Phong cung cấp phụ kiện inox, phụ kiện đồng, phụ kiện nhựa, thép, gang, HDPE và khớp nối camlock.
Chọn phụ kiện đường ống theo vật liệu
| Vật liệu | Hợp với | Lưu ý |
|---|---|---|
| Inox 304, 316 | Nước sạch, khí nén, thực phẩm; 316 cho hoá chất, ven biển, dược | Ren, hàn, vi sinh, rãnh |
| Đồng thau | Nước sinh hoạt, đồng hồ nước, khí nén | Không hợp amoniac |
| Thép mạ kẽm, thép hàn | Nước, PCCC, khí, dầu, hơi (thép hàn A234 WPB) | Thép sơn đen phải sơn lại sau hàn |
| Gang cầu | Cấp nước, nước thải | Không dùng hơi nóng, hoá chất mạnh |
| PVC, PPR, HDPE | Cấp thoát nước, nước nóng lạnh với PPR | Không dùng cho hơi, khí nén |
| Camlock inox 304 | Nối tháo nhanh ống mềm | Nhiệt độ do gioăng quyết định |
Kinh nghiệm chọn phụ kiện đường ống
- “Ren 21″ là cỡ 1/2” (DN15), chưa phải chuẩn ren. Cần hỏi tiếp BSP hay NPT.
- NPT không lắp lẫn với BSPT và G dù cùng cỡ, vì góc ren khác nhau (60° và 55°).
- Phụ kiện hàn đối đầu phải cùng đường kính ngoài và cùng SCH với ống. Lệch SCH thì mối hàn bị bậc.
- Ống nhựa hệ inch và hệ mét không lắp lẫn: Ø110 khác Φ114, Ø160 khác Φ168.
- Đã chỉ định vật liệu thì không thay: inox không thay bằng thép mạ kẽm, 316 không thay bằng 304.
Câu hỏi thường gặp
Cút, co và chếch khác nhau thế nào?
Cút và co là một, dùng đổi hướng ống. Chếch là co lơi 45 độ.
Côn thu đồng tâm và lệch tâm dùng ở đâu?
Ống đứng dùng côn đồng tâm. Ống ngang và đường hút bơm dùng côn lệch tâm để không đọng khí và cặn.
Cần thông tin gì để báo giá phụ kiện đường ống?
Anh/chị gửi Cao Phong loại phụ kiện, vật liệu, cỡ DN hoặc inch, kiểu nối (ren BSP, NPT, hàn SCH), môi chất, áp, nhiệt độ và số lượng.


































