Phụ Kiện Đường Ống
Hiển thị 169–192 của 226 sản phẩm
- Rắc co mạ kẽm (zắc co, union) nối ren ống thép, cho nước, hơi, khí 10.000 ₫
- Rắc co nhựa HDPE Finmax cho ống HDPE cấp nước, tưới tiêu 531.000 ₫
- Rắc co nhựa PVC màu xám nối ren, tháo lắp đường ống nước, 10–25 bar 4.596.000 ₫
- Rắc co nối đuôi đồng hồ nước bằng đồng Minh Hòa MH, ren BS 21, 16 bar, tối đa 90°C 80.000 ₫
- Rắc co nối ren ngoài nhựa PVC màu xám, nối ren và hàn nhiệt 583.000 ₫
- Rắc co PVC ren ngoài lắp bồn nước, máy bơm, tháo lắp không cần cắt ống 4.565.000 ₫
- Rắc co ren ngoài HDPE nối ống HDPE với van, vòi, đồng hồ nước ren trong 4.612.000 ₫
- Rắc co thép ren mạ kẽm Fig.340 (khứ nối), DN10–DN80 (3/8–3in), PN25 Khoảng giá: từ 15.000 ₫ đến 47.000 ₫
- Rọ bơm nhựa UPVC YWIN nối dán keo, có van một chiều, lọc rác đầu hút máy bơm 4.962.000 ₫
- Tấm cao su EPDM chịu hóa chất, chịu thời tiết, dạng cuộn 2.372.000 ₫
- Tê 2 ren ngoài inox Finmax D21 (phi 21), 16 bar, chịu 200°C, cho nước, khí, hơi 3.244.000 ₫
- Tê cầu đồng thau Minh Hòa D21 nối ren, 16 bar, -10 đến 150°C 2.822.000 ₫
- Tê cầu inox 304 Finmax phi 21 (1/2″) chia nước 1.281.000 ₫
- Tê đều HDPE (ba chạc HDPE) chia nhánh ống nhựa HDPE cùng cỡ 1.590.000 ₫
- Tê đều HDPE nối ren, 10-16 bar, chia nhánh ống HDPE cùng cỡ 3.799.000 ₫
- Tê đều PPR Minh Hòa (ba chạc 90 độ), 10–16 bar, chịu nhiệt 95°C, DIN 8077/8078 50.000 ₫
- Tê đều PVC 90 độ chia 3 nhánh ống nhựa PVC cùng cỡ 1.562.000 ₫
- Tê đồng lệch (tê ren lệch) đồng thau Finmax D21, 16 bar, -10 đến 150°C 2.727.000 ₫
- Tê đồng ren ngoài 1 đai ốc Minh Hòa MH DN15, ren BS 21, 16 bar, tối đa 90°C 50.000 ₫
- Tê đồng ren ngoài Minh Hòa MH, ren BS 21, 16 bar, tối đa 120°C 90.000 ₫
- Tê đồng ren trong Minh Hòa MH DN15, ren BS 21, 16 bar, tối đa 120°C 30.000 ₫
- Tê gang BB Shinyi (All Flanged Tees), 3 đầu bích, gang cầu, sơn epoxy 245.000 ₫
- Tê gang cầu ngàm FFF (cút nối chữ T) DN50–DN300, PN10/PN16, gioăng EPDM, cho ống cấp nước 30.000 ₫
- Tê gang FFF Shinyi (All Socket Tees), 3 đầu socket, gang cầu, sơn epoxy 417.000 ₫
Phụ kiện đường ống là các chi tiết nối, đổi hướng, chia nhánh, đổi cỡ và bịt đầu ống. Cao Phong cung cấp phụ kiện inox, phụ kiện đồng, phụ kiện nhựa, thép, gang, HDPE và khớp nối camlock.
Chọn phụ kiện đường ống theo vật liệu
| Vật liệu | Hợp với | Lưu ý |
|---|---|---|
| Inox 304, 316 | Nước sạch, khí nén, thực phẩm; 316 cho hoá chất, ven biển, dược | Ren, hàn, vi sinh, rãnh |
| Đồng thau | Nước sinh hoạt, đồng hồ nước, khí nén | Không hợp amoniac |
| Thép mạ kẽm, thép hàn | Nước, PCCC, khí, dầu, hơi (thép hàn A234 WPB) | Thép sơn đen phải sơn lại sau hàn |
| Gang cầu | Cấp nước, nước thải | Không dùng hơi nóng, hoá chất mạnh |
| PVC, PPR, HDPE | Cấp thoát nước, nước nóng lạnh với PPR | Không dùng cho hơi, khí nén |
| Camlock inox 304 | Nối tháo nhanh ống mềm | Nhiệt độ do gioăng quyết định |
Kinh nghiệm chọn phụ kiện đường ống
- “Ren 21″ là cỡ 1/2” (DN15), chưa phải chuẩn ren. Cần hỏi tiếp BSP hay NPT.
- NPT không lắp lẫn với BSPT và G dù cùng cỡ, vì góc ren khác nhau (60° và 55°).
- Phụ kiện hàn đối đầu phải cùng đường kính ngoài và cùng SCH với ống. Lệch SCH thì mối hàn bị bậc.
- Ống nhựa hệ inch và hệ mét không lắp lẫn: Ø110 khác Φ114, Ø160 khác Φ168.
- Đã chỉ định vật liệu thì không thay: inox không thay bằng thép mạ kẽm, 316 không thay bằng 304.
Câu hỏi thường gặp
Cút, co và chếch khác nhau thế nào?
Cút và co là một, dùng đổi hướng ống. Chếch là co lơi 45 độ.
Côn thu đồng tâm và lệch tâm dùng ở đâu?
Ống đứng dùng côn đồng tâm. Ống ngang và đường hút bơm dùng côn lệch tâm để không đọng khí và cặn.
Cần thông tin gì để báo giá phụ kiện đường ống?
Anh/chị gửi Cao Phong loại phụ kiện, vật liệu, cỡ DN hoặc inch, kiểu nối (ren BSP, NPT, hàn SCH), môi chất, áp, nhiệt độ và số lượng.






































