Phụ Kiện Đường Ống
Hiển thị 49–72 của 226 sản phẩm
- Cút gang có chân đỡ Shinyi, cút nối gang cầu sơn epoxy, cho ống cấp thoát nước 366.000 ₫
- Cút gang mặt bích 90 độ (co gang BB) DN50–DN300, gang cầu, gioăng EPDM, sơn epoxy, cấp nước 20.000 ₫
- Cút inox 304 hàn buttweld 90 độ cho đường ống inox 830.000 ₫
- Cút inox 304/316L hàn SCH10 SCH40 đổi hướng 90°/45° đường ống inox 118.000 ₫
- Cút inox vi sinh 304/316 hàn buttweld cho đường ống thực phẩm, dược 535.000 ₫
- Cút nối nhanh ống nước mềm bằng nhựa, khớp nối nhanh ống tưới, vòi nước 22.500 ₫
- Cút ren ngoài HDPE Finmax 16 bar, nối ống HDPE vuông góc với phụ kiện ren trong 4.820.000 ₫
- Cút ren ngoài PPR Minh Hòa nhựa PPR nguyên chất, max 25 bar, chịu nhiệt đến 95°C 60.000 ₫
- Cút ren trong HDPE Finmax 16 bar, nối ống HDPE với van, đồng hồ nước ren ngoài 1.701.000 ₫
- Cút ren trong PPR Minh Hòa nối ống PPR với thiết bị ren, 8–16 bar, chịu nhiệt 95°C 60.000 ₫
- Cút thép ren mạ kẽm 45 độ (co lơi, Fig.120), gang dẻo mạ kẽm nhúng nóng, 2 đầu ren trong Khoảng giá: từ 11.000 ₫ đến 43.000 ₫
- Cút thép ren mạ kẽm 90 độ (co ren, Fig.90), gang dẻo mạ kẽm nhúng nóng, 2 đầu ren trong Khoảng giá: từ 15.000 ₫ đến 175.000 ₫
- Cút thu thép ren mạ kẽm 90 độ (co giảm, Fig.90R), gang dẻo mạ kẽm nhúng nóng, đổi hướng và thu ống Khoảng giá: từ 13.000 ₫ đến 45.000 ₫
- Đai khởi thủy 2 cổ HDPE Finmax, ren đồng thau, 16 bar, ISO 4427, chia nhánh ống HDPE 3.392.000 ₫
- Đai khởi thủy HDPE Finmax ren đồng, siết bu lông, 16 bar, ISO 4427, lấy nhánh ống HDPE 2.465.000 ₫
- Đai khởi thủy HDPE Finmax siết bu lông, 16 bar, ISO 4427, chia nhánh ống nước HDPE 4.050.000 ₫
- Đai khởi thủy HDPE Shinyi, lấy nhánh đường ống cấp nước 168.000 ₫
- Đai khởi thủy PVC Finmax cho ống nhựa uPVC, đầu ra ren trong 510.000 ₫
- Đai sửa chữa PVC (đai sự cố) bọc kín lỗ thủng, vết nứt ống nhựa PVC 1.376.000 ₫
- Đai xử lý sự cố HDPE (đai sửa chữa ống HDPE) siết bulong 2.068.000 ₫
- Đầu bịt thép ren mạ kẽm Fig.301 (nắp bịt ren trong), DN10–DN80 (3/8–3in), PN25 Khoảng giá: từ 6.000 ₫ đến 38.000 ₫
- Gioăng cao su lõi kim loại Rubber Metal Gasket, cao su NBR, EPDM, FKM, lõi inox, cho mặt bích 1.816.000 ₫
- Gioăng cao su mặt bích (ron cao su mặt bích) làm kín mối nối ống, van, bơm 50.000 ₫
- Gioăng cao su mặt bích EPDM bọc Teflon PTFE, chịu hoá chất, -50 đến 150°C, chuẩn ANSI, JIS, DIN 4.117.000 ₫
Phụ kiện đường ống là các chi tiết nối, đổi hướng, chia nhánh, đổi cỡ và bịt đầu ống. Cao Phong cung cấp phụ kiện inox, phụ kiện đồng, phụ kiện nhựa, thép, gang, HDPE và khớp nối camlock.
Chọn phụ kiện đường ống theo vật liệu
| Vật liệu | Hợp với | Lưu ý |
|---|---|---|
| Inox 304, 316 | Nước sạch, khí nén, thực phẩm; 316 cho hoá chất, ven biển, dược | Ren, hàn, vi sinh, rãnh |
| Đồng thau | Nước sinh hoạt, đồng hồ nước, khí nén | Không hợp amoniac |
| Thép mạ kẽm, thép hàn | Nước, PCCC, khí, dầu, hơi (thép hàn A234 WPB) | Thép sơn đen phải sơn lại sau hàn |
| Gang cầu | Cấp nước, nước thải | Không dùng hơi nóng, hoá chất mạnh |
| PVC, PPR, HDPE | Cấp thoát nước, nước nóng lạnh với PPR | Không dùng cho hơi, khí nén |
| Camlock inox 304 | Nối tháo nhanh ống mềm | Nhiệt độ do gioăng quyết định |
Kinh nghiệm chọn phụ kiện đường ống
- “Ren 21″ là cỡ 1/2” (DN15), chưa phải chuẩn ren. Cần hỏi tiếp BSP hay NPT.
- NPT không lắp lẫn với BSPT và G dù cùng cỡ, vì góc ren khác nhau (60° và 55°).
- Phụ kiện hàn đối đầu phải cùng đường kính ngoài và cùng SCH với ống. Lệch SCH thì mối hàn bị bậc.
- Ống nhựa hệ inch và hệ mét không lắp lẫn: Ø110 khác Φ114, Ø160 khác Φ168.
- Đã chỉ định vật liệu thì không thay: inox không thay bằng thép mạ kẽm, 316 không thay bằng 304.
Câu hỏi thường gặp
Cút, co và chếch khác nhau thế nào?
Cút và co là một, dùng đổi hướng ống. Chếch là co lơi 45 độ.
Côn thu đồng tâm và lệch tâm dùng ở đâu?
Ống đứng dùng côn đồng tâm. Ống ngang và đường hút bơm dùng côn lệch tâm để không đọng khí và cặn.
Cần thông tin gì để báo giá phụ kiện đường ống?
Anh/chị gửi Cao Phong loại phụ kiện, vật liệu, cỡ DN hoặc inch, kiểu nối (ren BSP, NPT, hàn SCH), môi chất, áp, nhiệt độ và số lượng.






































