Phụ Kiện Đường Ống
Hiển thị 1–24 của 226 sản phẩm
- Bạc CB PVC Finmax nối ống nhựa PVC dán keo, ISO 1452, màu xám, 10–25 bar 4.547.000 ₫
- Băng tan Finmax 01 quấn kín ren ống nước, khí nén, hóa chất 4.220.000 ₫
- Băng tan Finmax 02 quấn kín ren ống nước, khí nén, hóa chất 2.478.000 ₫
- Băng tan PANDORA PA1903, băng PTFE quấn kín ren ống nước, van, vòi 60.000 ₫
- Băng tan PANDORA PA1904 vỏ xanh, băng PTFE quấn kín ren ống nước, gas, hơi, dầu 50.000 ₫
- Bầu hàn đồng tâm thép ASTM A234, tiêu chuẩn ANSI B16.9, thu nhỏ ống thép hàn 40.000 ₫
- Bộ lọc nước thô đầu nguồn FINMAX FM-M250-3/4, ren 3/4 inch, lõi lọc inox, vỏ nhựa trong suốt 190.000 ₫
- Bù gang BU Shinyi, gang cầu sơn epoxy, phụ kiện ống cấp thoát nước 244.000 ₫
- Bù gang măng sông BE loại 2 Shinyi, gang cầu sơn epoxy, cho ống cấp thoát nước 450.000 ₫
- Bù gang măng sông BE Shinyi (flange socket), gang cầu sơn epoxy, cho ống cấp thoát nước 193.000 ₫
- Bù gang măng sông BF Shinyi, gang cầu sơn epoxy, cho ống cấp thoát nước 105.000 ₫
- Bù gang măng sông Shinyi, gang cầu sơn epoxy, cho ống cấp thoát nước 739.000 ₫
- Bù gang mặt bích (bù manchon BE) DN50–DN300, gang cầu, gioăng EPDM, sơn epoxy, cấp nước 25.000 ₫
- Cao su tấm EPDM trắng chuẩn FDA cho thực phẩm, dược phẩm, -30 đến 100°C 878.000 ₫
- Chếch 45 độ HDPE (cút 45) Finmax nối hàn nhiệt, cho ống cấp thoát nước 4.564.000 ₫
- Chếch 45 độ PPR Minh Hòa đổi hướng ống nước, 10–16 bar, chịu nhiệt đến 98°C 50.000 ₫
- Chếch 45 độ PVC Finmax (cút 45 PVC) dán keo hoặc ren, ISO 1452, màu xám, 10–25 bar 2.808.000 ₫
- Chén hàn thép (nắp bịt ống hàn) ASTM A234 WPB, hàng đen hoặc mạ kẽm, bịt đầu ống thép 80.000 ₫
- Co 90 độ HDPE Finmax nối ren, 10-16 bar, cho ống cấp nước 2.730.000 ₫
- Co đồng nối liên hợp (cút liên hợp) Minh Hòa MIHA DN20, 16 bar, tối đa 120°C 175.000 ₫
- Co đồng ren ngoài (cút đồng) Minh Hòa MIHA DN15, 16 bar, tối đa 120°C 70.000 ₫
- Co đồng ren trong (cút đồng) Minh Hòa MIHA DN15, 16 bar, tối đa 120°C 70.000 ₫
- Co hàn 90 độ thép ASTM A234 WPB (cút thép hàn 90 độ) 50.000 ₫
- Co hàn inox SUS 304 (cút hàn 90 độ) độ dày Sch10, Sch20 cho đường ống thực phẩm, hóa chất 70.000 ₫
Phụ kiện đường ống là các chi tiết nối, đổi hướng, chia nhánh, đổi cỡ và bịt đầu ống. Cao Phong cung cấp phụ kiện inox, phụ kiện đồng, phụ kiện nhựa, thép, gang, HDPE và khớp nối camlock.
Chọn phụ kiện đường ống theo vật liệu
| Vật liệu | Hợp với | Lưu ý |
|---|---|---|
| Inox 304, 316 | Nước sạch, khí nén, thực phẩm; 316 cho hoá chất, ven biển, dược | Ren, hàn, vi sinh, rãnh |
| Đồng thau | Nước sinh hoạt, đồng hồ nước, khí nén | Không hợp amoniac |
| Thép mạ kẽm, thép hàn | Nước, PCCC, khí, dầu, hơi (thép hàn A234 WPB) | Thép sơn đen phải sơn lại sau hàn |
| Gang cầu | Cấp nước, nước thải | Không dùng hơi nóng, hoá chất mạnh |
| PVC, PPR, HDPE | Cấp thoát nước, nước nóng lạnh với PPR | Không dùng cho hơi, khí nén |
| Camlock inox 304 | Nối tháo nhanh ống mềm | Nhiệt độ do gioăng quyết định |
Kinh nghiệm chọn phụ kiện đường ống
- “Ren 21″ là cỡ 1/2” (DN15), chưa phải chuẩn ren. Cần hỏi tiếp BSP hay NPT.
- NPT không lắp lẫn với BSPT và G dù cùng cỡ, vì góc ren khác nhau (60° và 55°).
- Phụ kiện hàn đối đầu phải cùng đường kính ngoài và cùng SCH với ống. Lệch SCH thì mối hàn bị bậc.
- Ống nhựa hệ inch và hệ mét không lắp lẫn: Ø110 khác Φ114, Ø160 khác Φ168.
- Đã chỉ định vật liệu thì không thay: inox không thay bằng thép mạ kẽm, 316 không thay bằng 304.
Câu hỏi thường gặp
Cút, co và chếch khác nhau thế nào?
Cút và co là một, dùng đổi hướng ống. Chếch là co lơi 45 độ.
Côn thu đồng tâm và lệch tâm dùng ở đâu?
Ống đứng dùng côn đồng tâm. Ống ngang và đường hút bơm dùng côn lệch tâm để không đọng khí và cặn.
Cần thông tin gì để báo giá phụ kiện đường ống?
Anh/chị gửi Cao Phong loại phụ kiện, vật liệu, cỡ DN hoặc inch, kiểu nối (ren BSP, NPT, hàn SCH), môi chất, áp, nhiệt độ và số lượng.






































