Mô tả sản phẩm
Cao Phong cung cấp gioăng chì chịu nhiệt DIN PN16 cắt đúng khoan lỗ bích DIN, EN 1092-1 và BS 4504 PN16 cho đường ống hơi, dầu nóng và van mặt bích tại TP.HCM và toàn quốc. Gioăng loại 3 vành inox 304 + graphite, chịu nhiệt độ tới 350 °C, cỡ DN15 – DN400.
Trang này giúp anh/chị chọn đúng gioăng chì theo chuẩn bích DIN. Nếu cần tìm hiểu chung về cấu tạo và ứng dụng của ron chì, xem trang gioăng chì chịu nhiệt PN16 cho van mặt bích.
Gioăng chì DIN PN16 là gì?
Gioăng chì DIN PN16 là gioăng xoắn kim loại (spiral wound gasket) có kích thước theo mặt bích DIN cấp áp PN16. Chữ “DIN” chỉ chuẩn bích mà gioăng lắp vừa. Chữ “chì” chỉ là cách gọi theo màu xám, gioăng không làm bằng chì.
Bích “DIN” ngày nay được làm theo tiêu chuẩn châu Âu EN 1092-1 (bích thép). Bích BS 4504 PN16 của Anh cũng có cùng khoan lỗ ở hầu hết cỡ. Vì vậy một gioăng chì DIN PN16 dùng được cho cả ba cách gọi: bích DIN PN16, bích EN 1092-1 PN16 và bích BS PN16.

Cấu tạo gioăng chì DIN 3 vành
- Phần xoắn: dải inox 304 cuộn xoắn xen lớp graphite. Đây là phần làm kín, ép vào mặt gờ của bích.
- Vòng trong inox 304: giữ phần xoắn không bị ép lấn vào lòng ống.
- Vòng ngoài inox 304: có đường kính vừa trong vòng bu lông của bích DIN PN16, giúp định tâm gioăng và chặn siết quá lực.
Thông số kỹ thuật gioăng chì chịu nhiệt DIN PN16
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên gọi | Gioăng chì chịu nhiệt DIN PN16 (ron chì DIN, spiral wound gasket) |
| Kiểu | 3 vành: vòng trong + phần xoắn + vòng ngoài |
| Vật liệu phần xoắn | Inox 304 + graphite |
| Vòng trong / vòng ngoài | Inox 304 / inox 304 |
| Tiêu chuẩn gioăng | EN 1514-2 |
| Bích lắp được | DIN PN16, EN 1092-1 PN16, BS 4504 PN16, mặt có gờ (RF) |
| Nhiệt độ tối đa | 350 °C |
| Áp suất | Theo cấp bích PN16 (16 bar) |
| Độ dày | 4,5 mm (theo nhãn hàng mẫu DN25, DN40) |
| Cỡ | DN15 – DN400 |
Nguồn: thông tin sản phẩm và ảnh thực tế (nhãn hàng), tiêu chuẩn EN 1514-2. Catalogue ron chì DIN xem bên dưới.
Xem catalogue ron chì DIN:
Tải catalogue ron chì DIN (PDF)
Kích thước mặt bích DIN PN16 để đối chiếu
Trước khi đặt gioăng, anh/chị có thể đo bích đang lắp và so với bảng dưới. Khớp đường kính ngoài, vòng tâm lỗ và số lỗ thì đó là bích PN16, dùng gioăng chì DIN PN16 cùng DN.
| DN | Đường kính ngoài bích (mm) | Vòng tâm lỗ bu lông (mm) | Số lỗ × đường kính lỗ (mm) |
|---|---|---|---|
| DN15 | 95 | 65 | 4 × 14 |
| DN25 | 115 | 85 | 4 × 14 |
| DN50 | 165 | 125 | 4 × 18 |
| DN80 | 200 | 160 | 8 × 18 |
| DN100 | 220 | 180 | 8 × 18 |
| DN150 | 285 | 240 | 8 × 22 |
| DN200 | 340 | 295 | 12 × 22 |
| DN300 | 460 | 410 | 12 × 26 |
Nguồn: bảng kích thước mặt bích DIN PN16 (EN 1092-1). Cỡ khác trong dải DN15 – DN400 xin gọi để Cao Phong gửi kích thước.
Gioăng chì DIN PN16 có dùng cho PN10, PN25, PN40 hay JIS 10K không?
| Bích đang có | Dùng gioăng chì DIN PN16? |
|---|---|
| EN 1092-1 PN16, BS 4504 PN16 | Được. Cùng khoan lỗ với DIN PN16 ở hầu hết cỡ |
| DIN PN10, cỡ tới DN150 | Được. Từ DN10 đến DN175, bích PN10 và PN16 cùng kích thước |
| DIN PN10, từ DN200 trở lên | Không. Hai cấp khác kích thước, cần gioăng PN10 |
| DIN PN25 / PN40, cỡ nhỏ tới DN80 | Cùng đường kính ngoài và vòng lỗ với PN16. Hàng mẫu DN25, DN40 ghi nhãn dùng chung PN10, 16, 25, 40 |
| DIN PN25 / PN40, từ DN100 trở lên | Không. Bích khác hẳn, cần gioăng đúng cấp |
| JIS 10K, ANSI Class 150 | Không ở phần lớn cỡ. Ví dụ DN100: JIS 10K vòng lỗ 175 mm, PN16 vòng lỗ 180 mm |
Dù cùng chuẩn, nhiệt độ làm việc vẫn phải dưới 350 °C và áp không vượt cấp bích.
Gioăng chì DIN PN16 dùng cho đâu?
- Mặt bích DIN PN16 trên đường hơi nước, lò hơi, nước ngưng.
- Đường dầu nóng, dầu tải nhiệt.
- Van, lọc Y, bẫy hơi, khớp nối mềm có bích DIN PN16.
- Bích máy bơm, bồn, thiết bị trao đổi nhiệt chạy nóng.
Không nên dùng khi: bích theo JIS 10K hay ANSI (cần gioăng đúng chuẩn đó); mặt bích phẳng (FF) của van gang hoặc bích nhựa (dùng gioăng cao su mặt bích toàn mặt); nhiệt độ trên 350 °C; nước lạnh thông thường không cần chịu nhiệt (gioăng cao su rẻ hơn).
Kinh nghiệm chọn gioăng chì theo chuẩn DIN
- Đọc chữ đúc trên bích hoặc thân van. Bích ghi “PN16”, “DIN”, “EN 1092-1” hoặc “BS 4504 PN16” thì dùng gioăng chì DIN PN16. Bích ghi “10K” là chuẩn JIS, cần gioăng JIS.
- Không có chữ thì đo bích. Đo đường kính ngoài, vòng tâm lỗ bu lông, đếm số lỗ, so với bảng ở trên.
- Báo cấp áp khi cỡ từ DN200 trở lên. Ở cỡ lớn, PN10 và PN16 khác kích thước, gioăng không lắp lẫn được.
- Kiểm tra mặt bích có gờ (RF). Gioăng xoắn hợp bích có gờ. Siết gioăng xoắn trên bích gang mặt phẳng dễ làm nứt tai bích.
- Thay gioăng mới mỗi lần tháo bích và siết bu lông chéo đều nhiều vòng.
Câu hỏi thường gặp
Gioăng chì DIN PN16 giá bao nhiêu?
Giá phụ thuộc cỡ DN và số lượng. Anh/chị gửi DN, cấp PN và số lượng, gọi 028 6270 3525 để Cao Phong báo giá trong ngày.
Gioăng chì DIN PN16 có lắp được bích BS 4504 PN16 không?
Được. Bích BS 4504 PN16, EN 1092-1 PN16 và DIN PN16 có cùng khoan lỗ ở hầu hết cỡ, nên dùng chung gioăng chì DIN PN16 cùng DN.
Bích PN10 có dùng gioăng chì DIN PN16 được không?
Được với cỡ tới DN150, vì bích PN10 và PN16 cùng kích thước ở các cỡ này. Từ DN200 trở lên hai cấp khác nhau, cần báo đúng cấp để chọn gioăng.
Gioăng chì DIN PN16 có dùng cho bích JIS 10K không?
Không nên. Ở phần lớn cỡ, bích JIS 10K có đường kính ngoài và vòng lỗ bu lông nhỏ hơn PN16, gioăng sẽ lệch tâm. Hãy báo chuẩn bích để Cao Phong chọn gioăng đúng loại.
Gioăng chì DIN PN16 chịu được bao nhiêu độ?
Loại inox 304 + graphite này chịu nhiệt độ tối đa 350 °C, dùng cho hơi nước, nước nóng và dầu nóng dưới mức này.
Đặt gioăng chì DIN PN16 cần báo những gì?
Cỡ DN, cấp PN, chuẩn bích (DIN, EN, BS), kiểu mặt bích, môi chất, nhiệt độ làm việc và số lượng.
Mua gioăng chì DIN PN16 ở đâu tại TP.HCM?
Cao Phong cung cấp gioăng chì chịu nhiệt DIN PN16 cùng mặt bích, van hơi và phụ kiện đường ống, giao toàn quốc, xuất hoá đơn VAT và có giá riêng cho nhà máy, nhà thầu, dự án.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP CAO PHONG
- Website: https://caophong.com.vn
- Hotline: 028 6270 3525
- Email: contact@caophong.com.vn
- Địa chỉ: 331/41 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Mã số thuế (MST): 0315207350
Xem thêm: gioăng chì chịu nhiệt PN16 (ron chì) cho van mặt bích · các loại gioăng chì · mặt bích thép, inox






