Tìm Hiểu Đồng Hồ Đo Áp Suất Điện Tử

Đồng hồ đo áp suất điện tử là giải pháp thay thế hoàn hảo cho các loại đồng hồ đo áp suất cơ. Lựa chọn đồng hồ đo áp suất bạn sẽ có được kết quả đo chính xác, sai số % là thấp nhất….Cùng tìm hiểu về dòng sản phẩm này nhé!

Bài viết nên đọc: Tìm hiểu về các loại đồng hồ đo áp suất

Đồng hồ đo áp suất điện tử là gì?

Digital pressure gauge hay còn được biết đến là đồng hồ đo áp suất điện tử. Digital pressure gauge là dòng sản phẩm đồng hồ đo áp suất hiển thị giá trị số. Sử dụng đồng hồ đo áp suất điện tử mang đến kết quả chính xác hơn rất nhiều so với các loại đồng hồ đo áp suất cơ thông thường. Đồng hồ đo áp suất loại điện tử hiển thị kết quả số một cách rõ ràng nên chúng ta sẽ biết được kết quả đo chính xác. Bên cạnh đó đồng hồ đo áp suất loại điện tử sẽ có khả năng chống rung cao hơn so với các loại đồng hồ áp suất bình thường. Đồng hồ đo áp suất cho kết quả đo chính xác chính bởi vậy nên nó được ứng dụng trong hiệu chuẩn áp suất, trong phòng thí nghiệm…

Xem review về đồng hồ đo áp suất điện tử SKON

Nguyên lý hoạt động của đồng hồ đo áp suất điện tử

Digital pressure gauge – đồng hồ áp điện tử được cấu tạo gồm: Cảm biến đo áp suất và bộ hiển thị kết quả nhỏ gọn tích hợp. Cảm biến áp suất thông thường chúng ta sử dụng có ngõ ra tín hiệu 4-20ma. Nhưng trên đồng hồ điện tử không có ngõ ra 4-20mA thay vào đó là bộ hiển thị giá trị áp suất đo được.

Hai thành phần chính của dòng đồng hồ đo áp suất loại điện tử là: Bộ phận cảm biến và bộ phận hiển thị giá trị áp suất.

Bộ phận cảm biến của đồng hồ sẽ biến giá trị áp suất thành tín hiệu điện. Thông qua các sensor, ở đây có thể là dạng điện dung, kiểu điện trở,,

Bộ phận hiển thị sẽ nhận tín hiệu từ cảm biến của đồng hồ. Sau đó chuyển tín hiệu điện đó qua giá trị áp suất..

Ưu điểm đồng hồ đo áp suất điện tử

Đồng hồ đo áp suất là thiết bị giúp bạn có thể kiểm soát được hệ thống đang hoạt động ổn định hay không. Bằng việc báo trạng thái áp suất trong đường ống giúp bạn đưa ra những quyết định quan trọng. Vậy nên, việc sử dụng các loại đồng hồ đo áp suất trong công nghiệp hiện nay rất phổ biến. Các loại đồng hồ đo áp suất dạng cơ (bourdon) thường có độ chính xác không cao (1.0 hoặc 1.6). Chính bởi vậy, ở các ứng dụng đòi hỏi sự chính xác thì đồng hồ đo áp suất loại cơ không đáp ứng được vậy nên sẽ ưu tiên dùng các loại đồng hồ đo áp suất điện tử.

Cùng điểm qua những ưu điểm nổi bật của đồng hồ đo áp suất loại điện tử:

  • Độ chính xác cao: So với các loại đồng hồ đo áp suất cơ thì đồng hồ đo áp suất loại điện tử có độ chính xác cao hơn nhiều.
  • Tính ổn định cao hơn nhiều.
  • Tuổi thọ trung bình: Thực tế cho thấy tuổi thọ của đồng hồ đo áp suất điện tử cao hơn nhiều so với các loại đồng hồ đo áp suất cơ.
  • Có khả năng thay đổi giá trị đo để tăng độ chính xác.
  • Thay đổi đơn vị đo theo yêu cầu của đơn vị sử dụng.
  • Có khả năng chịu thay đổi áp suất cao.

Nhược điểm đồng hồ đo áp suất điện tử

Bên cạnh những ưu điểm nổi bật của đồng hồ đo áp suất loại điện tử. Thì loại đồng hồ áp suất này còn tồn tại những nhược điểm sau:

  • Hoạt động phụ thuộc vào sử dụng nguồn điện (12 – 24VDC) hoặc PIN.
  • Cần phải cài đặt các thông số ban đầu.
  • Giá thành cao hơn nhiều so với các loại đồng hồ đo áp suất khác.

Ứng dụng của đồng hồ đo áp suất điện tử

Chúng ta thường thấy đồng hồ đo áp suất điện tử (digital pressure gauge) được dùng cho các ứng dụng đo áp suất khí nén, đo áp suất nước, đo hiệu chuẩn.

Các hệ thống máy công nghiệp, dây chuyền sản xuất cần độ chính xác cao.

Những thông số cần biết khi lựa chọn đồng hồ đo áp suất điện tử

Giống như khi bạn đi mua bất kỳ vật tư nào khác. Bạn cần nắm rõ các thông số để có thể mua đúng loại đang cần. Những lưu ý dưới đây giúp bạn lựa chọn đồng hồ áp suất điện tử đúng loại đang cần:

  • Dãi đo áp suất: Giống như khi lựa chọn các loại đồng hồ đo áp suất thông thường thì lựa chọn đồng hồ áp suất điện tử bạn cần biết là đang chọn cho dãi đo nào.

Ví dụ: Bạn đang cần đo áp dãi 8 bar, thì nên chọn dãi đồng hồ áp suất điện từ 0 – 10 bar.

  • Sai số cần dùng: Sai số ít là một trong những ưu điểm nổi bật của đồng hồ áp suất điện tử. Hãy nắm chắc là sai số là bao nhiêu nhé.
  • Nhiệt độ: Đồng hồ đo áp suất dùng để đo áp suất của môi chất đang sử dụng. Tuy nhiên, bạn cần để ý nhiệt độ của môi chất nữa nhé. Vì các loại đồng hồ áp suất này sẽ có từng khoảng nhiệt độ riêng biệt. Trong trường hợp cần đo ở điều kiện nhiệt độ cao thì lựa chọn đồng hồ đo áp suất điện tử loại màng là lựa chọn dành cho bạn.
  • Kiểu kết nối ren: Trường hợp bạn sử dụng đồng hồ điện tử để thay thế thì cũng cần lưu ý đến yếu tố này. Kiểu kết nối ren là thông số cơ bản của một đồng hồ áp suất điện tử. Các kiểu kết nối ren phổ biến là ½ NPT, ¼ NPT, 3/8 NPT, ½ G….
  • Xuất xứ: Xuất xứ của sản phẩm ảnh hưởng mạnh đến chất lượng và giá thành. Chình bởi vậy, cần lưu tâm là đồng hồ đo áp suất điện tử loại bạn đang cần có nguồn gốc từ EU/G7 hay hàng china nhé.

Thông số đồng hồ đo áp suất loại điện tử

  • Đồng hồ đo áp suất điện tử (Digital Pressure Gauges) hiển thị 4 chữ số
  • Chuyển đổi đơn vị dễ dàng thông qua nút nhấn trên màn hình.
  • Dãi đo áp suất dao đồng: 0 – 1000 bar
  • Độ sai số số là 0.125% trên toàn dãy đo
  • Thân cảm biến làm bằng Inox 316L , phần hiển thị được làm bằng nhựa cứng
  • Nhiệt độ làm việc Làm việc ở nhiệt độ max 85oC
  • Vật liệu màng được làm bằng Inox 316L
  • Pin dùng được liên tục trong 5 năm mới cần thay mới. Hoặc có thể dùng nguồn 12 – 24 VDC.
  • Mức bảo vệ IP 6565
  • Độ chính xác: 0.5% , 0.25% , 0.125% , 0.075% , 0.05% sai số
  • Cài đặt dãi đo trên đồng hồ để tăng độ chính xác.
  • Nhiều đơn vị đo áp suất (bar, psi, mbar, Mpa, Kpa, Pa, kg/cm2 …)

Một số loại đồng hồ đo áp suất điện tử

Trên đây là những thương hiệu đồng hồ đo áp suất điện tử phổ biến. Cùng tham khảo nhé:

a/ Đồng hồ đo áp suất WIKA.

Xuất xứ: Đức.

a.1/ Digital pressure gauge

For general industrial applications

Model DG-10

Applications
■ Machine building
■ Hydraulics and pneumatics
■ Pumps and compressors
■ Service tasks

Special features
■ Measuring ranges from 0 … 5 to 0 … 600 bar
■ Accuracy ≤ ±0.5 % ± 1 digit
■ Battery operation (2 x 1.5 V AA cell)
■ Option: Rotatable instrument head, backlighting

Digital pressure gauge, model DG-10-E

a.2/ Precision digital pressure gauge
Model CPG1500

Applications
■ Oil and gas industry
■ Maintenance and service facilities
■ Calibration service companies and service industry
■ Simple calibrations directly on site
■ Pressure test

Special features
■ Measuring ranges up to 0 … 150,000 psi (0 … 10,000 bar),
Vacuum and absolute pressure ranges also available
■ Accuracy: up to 0.025 % (including calibration certificate)
■ Intrinsically safe version
■ Data logging with up to 50 measured values per second
■ Communication with WIKA-Cal software over
WIKA-Wireless

Precision digital pressure gauge, model CPG1500

b/ Đồng hồ đo áp suất SKON

Xuất xứ: Taiwan (Đài Loan).

4″ Digital Switch Pressure Gauges

Model: SDI04-L / SDI04-B

  • High precision at ±0.5%
  • Backlight display; Zero reset; Switching between 8 types of units Psi, Bar, kg/cm2, Kpa, Mpa, in-Hg, cm-Hg, Atm
  • AISI Stainless Steel 17-4PH one-piece-formed sensor, 100% without welds, O-ring or silicone oil; 100% leakage-proof.
  • SUS304 casing, can be used in weak acid or alkaline environment.
  • Incorporating RS485 communication, allows in-house monitoring.
  • Capable of -10~60°C temperature compensation.
  • Capable of Peak-Hold.
  • Diaphragm Base installable
  • 4 setting of I.O output; 8 setting of Higher limit (H) and Lower limit (L)
  • Burst pressure : 5X
  • Pressure overload : 2X
  • Service life : 10 million
SKON – 4″ Digital Switch Pressure Gauges

Trên đây là những đánh giá về đồng hồ đo áp suất điện tử. Chúng tôi hi vọng rằng, những phân tích, đánh giá này sẽ giúp bạn xử lý được các vấn đề đang gặp phải. Bạn cần địa chỉ cung cấp đồng hồ đo áp suất chính hãng, giá hợp lý.

Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ.

Gửi phản hồi

Bài viết liên quan

© 2020 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP CAO PHONG