Van Bướm
Thương hiệu:
Hiển thị 97–120 của 138 sản phẩm
- Van bướm nhiệt độ cao JAKI 121W kiểu kẹp wafer, tiêu chuẩn API 609 989.000 ₫
- Van bướm nhôm điện EXS/EXH200-10XJMEA on/off 220VAC, đĩa SUS316, seat EPDM, JIS10K 4.449.000 ₫
- Van bướm nhôm điều khiển khí nén KITZ FA-10XJMEA đĩa inox 304, seat EPDM, tác động kép 428.000 ₫
- Van bướm nhựa PVC Shieyu seat EPDM, tay gạt hoặc tay quay 1.160.000 ₫
- Van bướm nhựa PVC tay gạt Finmax, trục inox 450.000 ₫
- Van bướm nhựa PVC tay gạt YWIN nối mặt bích 609.000 ₫
- Van bướm nhựa PVC tay quay Finmax trục inox, gioăng EPDM, kẹp bích 1.350.000 ₫
- Van bướm nhựa UPVC điều khiển điện cho xử lý nước, hóa chất, nuôi trồng thủy sản 3.655.000 ₫
- Van bướm nhựa UPVC điều khiển điện KST đĩa PVC, áp tối đa 10 kg/cm² 2.990.123 ₫
- Van bướm nhựa UPVC điều khiển khí nén KST on/off tác động kép, gioăng EPDM, nối bích 4.500.000 ₫
- Van bướm nhựa UPVC tay gạt Jumpanny JP-810 seat EPDM, nối mặt bích 150 PSI 1.712.000 ₫
- Van bướm nhựa uPVC tay gạt Shieyu PN10 nối mặt bích 799.000 ₫
- Van bướm nhựa UPVC tay quay Jumpanny (gear box) kiểu wafer PN10, 0-60°C 4.500.000 ₫
- Van bướm PTFE điều khiển khí nén HP Actuator (HKC) thân gang, đĩa và seat PTFE, kẹp bích JIS 10K 980.000 ₫
- Van bướm seat PTFE Beize (van bướm hóa chất) thân gang, đĩa SUS304 phủ PTFE, wafer JIS 10K 4.141.000 ₫
- Van bướm silo điều khiển bằng khí nén (van bướm xi măng) nối mặt bích, cho bột và xi măng 4.464.000 ₫
- Van bướm tay gạt ARV WBH thân gang cầu FCD450, kiểu wafer, PN10/PN16 1.997.000 ₫
- Van bướm tay gạt Beize thân gang, đĩa inox 304, seat EPDM, wafer JIS 10K 1.200.000 ₫
- Van bướm tay gạt DN80 Samwoo kẹp wafer, lắp ống phi 90 650.000 ₫
- Van bướm tay gạt Rinco BL301DV/BL301DF kiểu wafer PN16 cho nước, khí nén, dầu 3.720.000 ₫
- Van bướm tay gạt Rinco BL301V/BL301VF thân gang, seat EPDM, kiểu wafer 2.064.000 ₫
- Van bướm tay gạt Samwoo PN16 thân gang GGG50, đĩa inox 304, seat EPDM, wafer 625.000 ₫
- Van bướm tay gạt seat NBR dùng cho dầu DHC thân gang GG25, đĩa inox 304, wafer JIS 10K 789.000 ₫
- Van bướm tay gạt Shinyi WBLS thân gang cầu, đĩa inox, kiểu wafer PN10/PN16 2.380.000 ₫
Van bướm là van đóng mở bằng đĩa xoay 1/4 vòng, thân mỏng và nhẹ, dùng cho nước, khí nén, dầu và hoá chất. Cao Phong cung cấp van bướm tay gạt, van bướm tay quay và van bướm điều khiển điện bằng gang, inox và nhựa.
Chọn vật liệu van bướm theo môi chất
| Môi chất | Vật liệu | Lưu ý |
|---|---|---|
| Nước sạch, nước nóng dưới 110 °C | Thân gang GG25, đĩa inox, seat EPDM | EPDM không dùng từ 110 °C |
| Dầu, khí nén có dầu | Thân gang hoặc inox, đĩa inox, seat NBR | Bắt buộc seat NBR |
| Nước thải | Thân và đĩa inox, seat EPDM hoặc PTFE | Rác, xơ sợi dễ kẹt đĩa |
| Axit, kiềm, hoá chất dưới 110 °C | Inox 316 hoặc nhựa, seat PTFE | Kiểm tra độ tương thích hoá chất |
| Thực phẩm, dược | Inox, loại vi sinh | Nối clamp hoặc hàn |
| Hơi, môi chất từ 110 °C | Không dùng van bướm thường | Kể cả seat PTFE; chọn loại van khác |
Kinh nghiệm chọn van bướm
- Tay gạt có cho DN40–DN250, riêng SW (Samwoo) tới DN300. Tay quay có cho DN40–DN1000; cỡ càng lớn càng phải dùng tay quay.
- Cấp áp của van nên từ 1,2 lần áp làm việc cao nhất.
- Kiểu wafer là kiểu thường dùng. Cuối đường ống thì dùng kiểu lug.
- Lug và 2 mặt bích phải đúng chuẩn bích của ống: JIS 10K, PN16 hay ANSI 150. Wafer lắp lẫn được hay không tuỳ hãng, tuỳ cỡ.
- Tay gạt chỉ dùng để đóng hoặc mở hết. Cần điều tiết thì chọn van bướm điều khiển tuyến tính 4–20 mA.
Câu hỏi thường gặp
Van bướm có dùng cho hơi nóng được không?
Van bướm thường thì không, kể cả seat PTFE. Van bướm seat kim loại là loại đặc biệt, phải có áp suất, nhiệt độ thực tế để kỹ thuật xác nhận trước khi chọn.
Van bướm tay gạt và tay quay khác nhau thế nào?
Tay gạt xoay trực tiếp nên đóng mở nhanh. Tay quay truyền qua hộp số, đóng mở từ từ hơn, phù hợp cỡ lớn hoặc khi cần đóng chậm.
Cần thông tin gì để báo giá van bướm?
Anh/chị gửi Cao Phong môi chất, nhiệt độ, áp làm việc cao nhất, cỡ DN, kiểu nối (wafer, lug, 2 mặt bích), chuẩn bích, cách vận hành (tay, điện, khí nén) và số lượng.



































