Van Bướm
Thương hiệu:
Hiển thị 73–96 của 138 sản phẩm
- Van bướm inox điều khiển điện Samwoo 220 VAC, seat PTFE, kiểu wafer JIS 10K/PN16 3.235.000 ₫
- Van bướm inox điều khiển khí nén Alohan 890.000 ₫
- Van bướm inox điều khiển khí nén DN80 Samwoo thân inox 304, kẹp bích wafer 2.500.000 ₫
- Van bướm inox điều khiển khí nén Joeun, thân và đĩa inox 304, kiểu wafer 1.039.000 ₫
- Van bướm inox điều khiển khí nén Nutork seat PTFE, 0-130°C 2.750.000 ₫
- Van bướm inox điều khiển khí nén Samwoo 275.000 ₫
- Van bướm inox Seat PTFE điều khiển khí nén KST 1.290.000 ₫
- Van bướm inox tay gạt Arita ARV-112WTU thân đĩa SS316, seat PTFE, wafer PN10 2.879.000 ₫
- Van bướm inox tay gạt DHC seat PTFE, đĩa inox 304, kẹp bích JIS 10K 899.000 ₫
- Van bướm inox tay gạt DN80 Samwoo thân inox 304, kẹp bích wafer, 16 bar 2.100.000 ₫
- Van bướm inox tay gạt Genebre 2104 seat PTFE, thân inox 304, kẹp bích JIS 10K 625.000 ₫
- Van bướm inox tay gạt Samwoo DN65 (phi 76) seat PTFE, kiểu wafer 1.659.000 ₫
- Van bướm inox tay gạt Samwoo SW-B thân inox 304, seat PTFE, wafer JIS 10K 899.000 ₫
- Van bướm inox tay quay Genebre 2104 seat PTFE, thân inox 304, kẹp bích JIS 10K 1.203.999 ₫
- Van bướm inox tay quay Samwoo SW-Q thân inox 304, seat PTFE, wafer JIS 10K 1.890.000 ₫
- Van bướm kèm công tắc giám sát Arita model CBV-L-UF thân gang, đĩa inox, seat EPDM, PN16 3.500.000 ₫
- Van bướm mặt bích ARV FBG tay quay, thân gang cầu FCD450, PN10–PN16 2.677.000 ₫
- Van bướm mặt bích điều khiển điện Samwoo, on/off hoặc tuyến tính 4-20mA, IP67 2.635.000 ₫
- Van bướm mặt bích điều khiển điện Unid UM-4-200 (8 inch) thân gang, đĩa inox 304 1.891.000 ₫
- Van bướm mặt bích điều khiển khí nén Joeun, áp 16 bar 4.280.000 ₫
- Van bướm mặt bích Shinyi FBGS tay quay, thân gang cầu, đĩa inox, PN10/PN16 1.470.000 ₫
- Van bướm mặt bích tay gạt thân gang Samwoo, đĩa inox, seat EPDM, bích PN10/PN16 849.000 ₫
- Van bướm metal seat D373H Beize kẹp wafer, inox 304, tay quay, chịu nhiệt tới 450°C 890.000 ₫
- Van bướm metal seat tay gạt Beize thân inox 304, seat inox, chịu nhiệt tới 250°C 1.523.000 ₫
Van bướm là van đóng mở bằng đĩa xoay 1/4 vòng, thân mỏng và nhẹ, dùng cho nước, khí nén, dầu và hoá chất. Cao Phong cung cấp van bướm tay gạt, van bướm tay quay và van bướm điều khiển điện bằng gang, inox và nhựa.
Chọn vật liệu van bướm theo môi chất
| Môi chất | Vật liệu | Lưu ý |
|---|---|---|
| Nước sạch, nước nóng dưới 110 °C | Thân gang GG25, đĩa inox, seat EPDM | EPDM không dùng từ 110 °C |
| Dầu, khí nén có dầu | Thân gang hoặc inox, đĩa inox, seat NBR | Bắt buộc seat NBR |
| Nước thải | Thân và đĩa inox, seat EPDM hoặc PTFE | Rác, xơ sợi dễ kẹt đĩa |
| Axit, kiềm, hoá chất dưới 110 °C | Inox 316 hoặc nhựa, seat PTFE | Kiểm tra độ tương thích hoá chất |
| Thực phẩm, dược | Inox, loại vi sinh | Nối clamp hoặc hàn |
| Hơi, môi chất từ 110 °C | Không dùng van bướm thường | Kể cả seat PTFE; chọn loại van khác |
Kinh nghiệm chọn van bướm
- Tay gạt có cho DN40–DN250, riêng SW (Samwoo) tới DN300. Tay quay có cho DN40–DN1000; cỡ càng lớn càng phải dùng tay quay.
- Cấp áp của van nên từ 1,2 lần áp làm việc cao nhất.
- Kiểu wafer là kiểu thường dùng. Cuối đường ống thì dùng kiểu lug.
- Lug và 2 mặt bích phải đúng chuẩn bích của ống: JIS 10K, PN16 hay ANSI 150. Wafer lắp lẫn được hay không tuỳ hãng, tuỳ cỡ.
- Tay gạt chỉ dùng để đóng hoặc mở hết. Cần điều tiết thì chọn van bướm điều khiển tuyến tính 4–20 mA.
Câu hỏi thường gặp
Van bướm có dùng cho hơi nóng được không?
Van bướm thường thì không, kể cả seat PTFE. Van bướm seat kim loại là loại đặc biệt, phải có áp suất, nhiệt độ thực tế để kỹ thuật xác nhận trước khi chọn.
Van bướm tay gạt và tay quay khác nhau thế nào?
Tay gạt xoay trực tiếp nên đóng mở nhanh. Tay quay truyền qua hộp số, đóng mở từ từ hơn, phù hợp cỡ lớn hoặc khi cần đóng chậm.
Cần thông tin gì để báo giá van bướm?
Anh/chị gửi Cao Phong môi chất, nhiệt độ, áp làm việc cao nhất, cỡ DN, kiểu nối (wafer, lug, 2 mặt bích), chuẩn bích, cách vận hành (tay, điện, khí nén) và số lượng.



































