Đồng hồ áp suất WIKA 232.50.63 EN 837-1 - Cao Phong

Đồng hồ áp suất WIKA 232.50.63 mặt 63mm toàn inox chân đứng 1/4″ NPT, 0-16 kg/cm², EN 837-1

4.005.000 ₫

Giá thay đổi theo đường kính (DN), vật liệu & số lượng. Gọi/Zalo để nhận báo giá đúng yêu cầu trong ngày — MIỄN PHÍ.
🛡️Chính hãng
🔧Bảo hành 12 tháng
🧾Hóa đơn VAT
🚚Giao nhanh 24h

Còn hàng

Đồng hồ áp suất WIKA 232.50.63 (mã hãng 232.50.063) là đồng hồ ống Bourdon toàn inox của WIKA (Đức), mặt 63 mm, chân đứng, ren ¼” NPT, thang 0–16 kg/cm² kèm thang psi, cấp chính xác 1,6 theo EN 837-1. Cao Phong cung cấp cho nhà máy, máy móc và tủ thiết bị tại TP.HCM và toàn quốc, xuất hoá đơn VAT.

Hạng mục Thông số
Thương hiệu / xuất xứ WIKA – Đức
Model 232.50.63 (232.50.063), dòng 232.50 toàn inox
Đường kính mặt 63 mm
Thang đo 0–16 kg/cm² + psi (≈ 0–15,7 bar, ≈ 0–228 psi)
Cấp chính xác 1,6 (sai số tối đa ±0,26 kg/cm²)
Kiểu chân Chân đứng (Bottom, LM)
Ren kết nối ¼” NPT (ren 13, DN8)
Vật liệu Vỏ inox 304 · ống Bourdon inox 316L · chân inox 316
Tiêu chuẩn EN 837-1

⏱️ Phản hồi trong 15 phút giờ hành chính · Kỹ sư tư vấn chọn đúng van, đúng size.

Vì sao mua van ở Cao Phong?

🏭
10 năm trong ngànhChuyên van & thiết bị công nghiệp
👷
Kỹ sư tư vấnChọn đúng van, đúng size
📦
Sẵn hàng tại khoGiao nhanh, không chờ lâu
🧾
Xuất hóa đơn VATHợp lệ cho công ty, dự án

Mô tả sản phẩm

Cao Phong cung cấp đồng hồ áp suất WIKA 232.50.63 mặt 63 mm, toàn thân inox, chân đứng ren ¼” NPT, thang 0–16 kg/cm² + psi, cho máy móc, khí nén, nước và hoá chất nhẹ tại TP.HCM và toàn quốc. Mặt 63 mm đạt cấp chính xác 1,6, tức sai số tối đa ±0,26 kg/cm² trên thang 0–16. Vỏ inox 304, ống Bourdon inox 316L, chân inox 316 nên bền ở nơi ẩm, ngoài trời và môi chất ăn mòn nhẹ.

Đồng hồ áp suất WIKA 232.50.63 là gì?

WIKA 232.50.63 (hãng viết 232.50.063) là mã mặt 63 mm của dòng đồng hồ áp suất WIKA 232.50, dòng “full inox”: vỏ, ống Bourdon và chân kết nối đều bằng inox. Đồng hồ được chế tạo theo tiêu chuẩn châu Âu EN 837-1 cho đồng hồ áp suất kiểu ống Bourdon; chữ “EN 837” in ngay trên mặt số.

Trang này bán một cấu hình: mặt 63, chân đứng, ¼” NPT, thang 0–16 kg/cm² + psi. Cần mặt 100 hoặc 160, chân sau, thang khác, xem trang dòng đồng hồ áp suất WIKA EN 837-1 (232.50) hoặc mã mặt 100 WIKA 232.50.100.

Cấu tạo và nguyên lý

  • Ống Bourdon inox 316L: ống cong duỗi ra khi áp suất tăng, kéo kim chỉ qua bộ truyền động. Đồng hồ chạy hoàn toàn cơ, không cần điện.
  • Vỏ inox 304: không gỉ, dùng được ngoài trời và nơi ẩm.
  • Chân kết nối inox 316: toàn bộ phần tiếp xúc môi chất bằng inox, khác dòng WIKA 213.53 chân đồng.
  • Mặt số hai thang: thang chính kg/cm² (0–16), thang phụ psi, đọc được theo cả hai đơn vị.
  • Chân đứng (Bottom): chân ren ¼” NPT ở dưới đáy, lắp thẳng lên ống, van khoá hoặc lỗ ren trên máy.

Thông số kỹ thuật WIKA 232.50.63 0–16 kg/cm²

Thông số Giá trị
Hãng WIKA (Đức)
Model 232.50.63 (232.50.063)
Đường kính mặt 63 mm
Thang đo 0–16 kg/cm² + psi (16 kg/cm² ≈ 15,7 bar ≈ 228 psi)
Cấp chính xác 1,6 (±1,6 % toàn thang = ±0,26 kg/cm²)
Kiểu chân Chân đứng (Bottom, mã LM); dòng 63 có thêm chân sau đồng tâm (CBM) theo đặt hàng
Ren kết nối ¼” NPT; có bản G¼B theo đặt hàng
Vỏ Inox 304
Ống Bourdon Inox 316L
Chân kết nối Inox 316
Tiêu chuẩn EN 837-1
Chứng từ CQ của nhà sản xuất theo EN 10204-2.2

Nguồn: thông tin dòng 232.50 theo tài liệu kỹ thuật của hãng WIKA và ảnh thực tế sản phẩm. Chân sau, ren G hoặc thang khác xem trang dòng 232.50.

Đồng hồ WIKA 232.50.63 0–16 kg/cm² dùng cho đâu?

  • Máy móc, cụm thuỷ lực – khí nén nhỏ cần đồng hồ gọn, ren ¼”.
  • Đường khí nén nhà xưởng chạy khoảng 7–13 kg/cm², sau máy nén và bình tích.
  • Bơm tăng áp, hệ cấp nước, PCCC có áp làm việc dưới 13 kg/cm² (chọn bản có dầu nếu kim rung).
  • Nơi ẩm, ngoài trời, môi chất ăn mòn nhẹ cần đồng hồ toàn inox.
  • Dự án yêu cầu hàng châu Âu có CQ của nhà sản xuất.

Không nên dùng khi: áp làm việc trên 16 kg/cm² hoặc có xung áp vượt thang (chọn thang 0–25 kg/cm² hoặc lớn hơn); cần đọc chính xác hơn (chọn mặt 100, cấp 1,0); đo hơi nóng mà không có ống siphon; môi chất đặc, bẩn, dễ kết tinh hoặc ăn mòn mạnh (cần thêm màng ngăn WIKA 990, hàng đặt); đo khí oxy bằng bản có dầu; cần tín hiệu điện về tủ điều khiển (dùng cảm biến áp suất). Nước sạch, ngân sách thấp có thể chọn WIKA 213.53 chân đồng.

Kinh nghiệm chọn đồng hồ WIKA mặt 63

  1. Thang 0–16 kg/cm² hợp với hệ chạy khoảng 13 kg/cm². Nhà sản xuất khuyến nghị thang ≥ 1,2 lần áp hệ thống; thực tế dùng 1,0 lần được, nhưng không bao giờ nhỏ hơn. Hệ khoảng 8 kg/cm² nên chọn 0–10 kg/cm² để kim nằm giữa mặt, dễ đọc hơn.
  2. Đổi đơn vị: 1 bar ≈ 1,02 kg/cm² ≈ 14,5 psi. Thang 0–16 kg/cm² ≈ 0–15,7 bar ≈ 0–228 psi. Đồng hồ cũ ghi 0–16 bar thay bằng 0–16 kg/cm² được, sai lệch khoảng 2 %.
  3. Mặt 63 cấp 1,6, mặt 100 cấp 1,0. Trên thang 16, sai số mặt 63 tối đa ±0,26 kg/cm², mặt 100 tối đa ±0,16 kg/cm². Cần đọc kỹ hoặc lắp xa tầm mắt thì chọn mặt 100.
  4. “Ren 13″ là cỡ ¼” (DN8), chưa phải chuẩn ren. Đồng hồ này ren NPT; ren NPT không lắp kín với ren PT (BSPT) cùng cỡ. Gửi ảnh lỗ ren hoặc đồng hồ cũ để Cao Phong kiểm tra trước khi đặt.
  5. Chân đứng lắp trên ống, chân sau lắp mặt tủ. Gắn mặt tủ thì đặt mã chân sau đồng tâm (CBM), có bản có vành.
  6. Có rung hoặc xung áp thì chọn bản có dầu glycerin; đo hơi phải có ống siphon và van khoá để thay đồng hồ không cần dừng hệ thống.

Câu hỏi thường gặp

Đồng hồ áp suất WIKA 232.50.63 giá bao nhiêu?

Giá theo cấu hình (thang đo, bản khô hay có dầu, kiểu chân) và số lượng. Anh/chị gọi 028 6270 3525 hoặc gửi yêu cầu, Cao Phong báo giá trong ngày.

232.50.63 và 232.50.063 có phải cùng một mã?

Cùng một mã. Hãng WIKA viết cỡ mặt bằng 3 chữ số (063 = mặt 63 mm); nhiều báo giá viết gọn là 232.50.63.

WIKA 232.50.63 có cấp chính xác bao nhiêu?

Cấp 1,6, tức sai số tối đa ±1,6 % toàn thang. Với thang 0–16 kg/cm², sai số tối đa khoảng ±0,26 kg/cm². Cần cấp 1,0 thì chọn mặt 100 (232.50.100).

Thang 0–16 kg/cm² bằng bao nhiêu bar và psi?

Khoảng 0–15,7 bar và 0–228 psi. Mặt đồng hồ có sẵn thang psi bên trong nên đọc trực tiếp được.

WIKA 232.50.63 khác WIKA 213.53 thế nào?

232.50 toàn inox, chân kết nối inox 316. 213.53 vỏ inox nhưng chân đồng, giá thấp hơn, dùng tốt cho nước sạch. Môi chất ăn mòn nhẹ, nơi ẩm hoặc ngoài trời nên chọn 232.50.

Đồng hồ WIKA 232.50.63 có CO/CQ không?

Có CQ của nhà sản xuất theo EN 10204-2.2.

Mua đồng hồ áp suất WIKA 232.50.63 ở đâu tại TP.HCM?

Cao Phong cung cấp đồng hồ áp suất WIKA 232.50.63 và các mã khác của dòng 232.50, giao toàn quốc, xuất hoá đơn VAT, có giá riêng cho cửa hàng, nhà thầu, dự án.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP CAO PHONG

Xem thêm: đồng hồ áp suất WIKA EN 837-1 (dòng 232.50) · đồng hồ đo áp suất WIKA · các loại đồng hồ đo áp suất

Mua sản phẩm này

Đồng hồ áp suất WIKA 232.50.63 mặt 63mm toàn inox chân đứng 1/4″ NPT, 0-16 kg/cm², EN 837-1

Đánh giá sản phẩm