Mô tả sản phẩm
Cao Phong cung cấp đồng hồ áp suất WIKA 213.53 vỏ inox, chân đồng, mặt 63 và 100 mm, cho nhà máy, trạm bơm, hệ khí nén và cấp nước tại TP.HCM và toàn quốc. Mặt 100 đạt cấp chính xác 1,0, mặt 63 đạt cấp 1,6. Đây là dòng WIKA có giá hợp lý hơn bản toàn inox 232.50, phù hợp khi môi chất không ăn mòn đồng.
Đồng hồ áp suất WIKA 213.53 là gì?
WIKA 213.53 là đồng hồ áp suất cơ kiểu ống Bourdon của WIKA, hãng thiết bị đo của Đức. Vỏ bằng inox nên bền ở nơi ẩm và ngoài trời. Phần tiếp xúc môi chất (chân kết nối) bằng đồng thau.
Điểm khác với dòng WIKA 232.50 nằm ở chân kết nối: 232.50 là “full inox”, chân bằng inox. Cùng hãng, cùng thông số thì bản chân inox đắt hơn. Vì vậy 213.53 là lựa chọn kinh tế cho nước, khí nén, dầu thuỷ lực. Mã đầy đủ ghi cỡ mặt ở cuối: 213.53.63 là mặt 63 mm, 213.53.100 là mặt 100 mm.
Cấu tạo và nguyên lý
- Ống Bourdon: ống kim loại cong, duỗi ra khi áp suất tăng.
- Bộ truyền động: chuyển độ duỗi của ống Bourdon thành chuyển động quay của kim.
- Mặt số và kim chỉ: in vạch chia theo đơn vị đặt hàng (bar, psi, kg/cm², MPa).
- Vỏ inox: che bụi, nước, va đập; không gỉ khi lắp ngoài trời.
- Chân kết nối đồng thau: ren NPT hoặc G, kiểu chân đứng hoặc chân sau.
- Bản có dầu glycerin (tuỳ chọn): dầu trong vỏ làm kim ổn định khi có rung hoặc xung áp.
Thông số kỹ thuật đồng hồ áp suất WIKA 213.53
| Thông số | Mặt 63 mm (213.53.63) | Mặt 100 mm (213.53.100) |
|---|---|---|
| Cấp chính xác | 1,6 | 1,0 |
| Dải đo | −1…0 bar đến 0…1000 bar | −1…0 bar đến 0…1000 bar |
| Chân đứng (Bottom) | Có (LM) | Có (LM) |
| Chân sau (Back) | Chân sau (BM / CBM, có bản có vành) | Chân sau lệch tâm (LBM) |
| Ren kết nối | ¼” NPT, G¼B | ½” NPT, G½B |
| Vật liệu | Vỏ inox · chân kết nối đồng thau | |
| Dầu chống rung | Bản khô (chuẩn) hoặc có dầu glycerin (tuỳ chọn) | |
| Đơn vị mặt số | bar, psi, kg/cm², MPa (theo đơn đặt) | |
| Tiêu chuẩn | EN 837-1 | |
| Xuất xứ | Thương hiệu WIKA (Đức) | |
Nguồn: thông tin dòng 213.53 từ tài liệu kỹ thuật và catalogue hãng WIKA (bên dưới).
Đồng hồ áp suất WIKA 213.53 dùng cho đâu?
- Nước sạch, cấp nước, trạm bơm, nước làm mát: chân đồng dùng tốt cho nước.
- Khí nén, máy nén khí: chọn bản có dầu nếu đồng hồ lắp sát máy nén.
- Dầu thuỷ lực, dầu bôi trơn không ăn mòn đồng.
- Tủ điện, bảng điều khiển: dùng bản chân sau có vành để gắn mặt tủ.
- Nhà máy cần đồng hồ hàng Đức với giá thấp hơn dòng toàn inox.
Không nên dùng khi: môi chất ăn mòn đồng (amoniac, hoá chất), hơi nóng, thực phẩm hoặc dược phẩm. Khi đó chọn đồng hồ toàn inox WIKA 232.50 (EN 837-1). Cần tín hiệu điện về tủ điều khiển thì dùng cảm biến áp suất.
Kinh nghiệm chọn và lắp đồng hồ WIKA 213.53
- Chọn thang đo ≥ 1,2 lần áp hệ thống. Đây là mức nhà sản xuất khuyến nghị. Thực tế có thể chọn bằng 1,0 lần, nhưng không bao giờ nhỏ hơn. Ví dụ hệ 5 bar chọn 0–6 bar; hệ 7 bar chọn 0–10 bar.
- Mặt 63 thường đi ren ¼” (ren 13); mặt 100 thường ren ½” (ren 21). “Ren 21″ là cỡ ½” (DN15), chưa phải chuẩn ren: cùng cỡ có thể là NPT, PT hoặc G. Ren ½” NPT không lắp được với ren PT.
- Mặt 100 dễ đọc và chính xác hơn. Thang 0–10 bar: cấp 1,6 sai số tối đa ±0,16 bar; cấp 1,0 sai số tối đa ±0,1 bar.
- Chân đứng (Bottom) lắp trên ống; chân sau (Back) lắp trên tủ hoặc vách.
- Có rung hoặc xung áp (sau bơm, máy nén) thì chọn bản có dầu glycerin. Không rung thì bản khô là đủ và rẻ hơn.
- Gửi ảnh mặt đồng hồ cũ (mã in trên mặt, kiểu chân, ren) để Cao Phong chọn đúng mã thay thế.
Câu hỏi thường gặp
Đồng hồ áp suất WIKA 213.53 giá bao nhiêu?
Giá thay đổi theo cỡ mặt (63 hay 100 mm), dải đo, kiểu chân, bản khô hay có dầu. Anh/chị gửi thông số hoặc ảnh đồng hồ cũ, Cao Phong báo giá trong ngày. Gọi 028 6270 3525.
WIKA 213.53 và WIKA 232.50 khác nhau thế nào?
Cả hai đều vỏ inox, cùng cấp chính xác theo cỡ mặt. 213.53 có chân kết nối bằng đồng thau, giá thấp hơn. 232.50 toàn inox kể cả chân, dùng cho môi chất ăn mòn, hơi nóng, thực phẩm.
213.53.63 và 213.53.100 khác nhau thế nào?
213.53.63 là mặt 63 mm, cấp chính xác 1,6, ren thường ¼”. 213.53.100 là mặt 100 mm, cấp chính xác 1,0, ren thường ½”, dễ đọc từ xa hơn.
Khi nào cần đồng hồ WIKA 213.53 có dầu?
Khi đồng hồ lắp gần bơm, máy nén hoặc nơi có xung áp làm kim rung. Dầu glycerin giúp kim đứng yên, dễ đọc và bền hơn.
Đồng hồ WIKA 213.53 dùng cho nước được không?
Được. Chân đồng thau dùng tốt cho nước sạch, nước cấp, nước làm mát. Nếu dự án yêu cầu toàn bộ phần tiếp xúc bằng inox thì chọn WIKA 232.50.
Đồng hồ WIKA 213.53 có CO/CQ không?
Có CQ của nhà sản xuất theo EN 10204-2.2 (bản sao).
Mua đồng hồ áp suất WIKA 213.53 ở đâu tại TP.HCM?
Cao Phong cung cấp đồng hồ áp suất WIKA 213.53 mặt 63 và 100 mm, giao toàn quốc, xuất hoá đơn VAT và có giá riêng cho cửa hàng, nhà thầu, dự án.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP CAO PHONG
- Website: https://caophong.com.vn
- Hotline: 028 6270 3525
- Email: contact@caophong.com.vn
- Địa chỉ: 331/41 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Mã số thuế (MST): 0315207350
Xem thêm: đồng hồ đo áp suất WIKA · các loại đồng hồ đo áp suất · đồng hồ áp suất WIKA toàn inox 232.50
Catalogue đồng hồ áp suất WIKA 213.53
Tải catalogue WIKA 213.53 (PDF)
Hình ảnh đồng hồ áp suất WIKA 213.53









