Mô tả sản phẩm
Cao Phong cung cấp đồng hồ áp suất WIKA 232.50.100 mặt 100 mm, chân đứng, thang 0–6 bar/psi, toàn thân inox, cho hệ nước, khí nén, HVAC và nhà máy tại TP.HCM và toàn quốc. Mặt 100 mm đạt cấp chính xác 1,0, tức sai số tối đa ±0,06 bar trên thang 0–6 bar. Vỏ inox 304, ống Bourdon inox 316L, chân inox 316 nên bền ở nơi ẩm, ngoài trời và môi chất ăn mòn nhẹ.

Đồng hồ áp suất WIKA 232.50.100 là gì?
WIKA 232.50.100 là mã mặt 100 mm của dòng đồng hồ áp suất WIKA 232.50, dòng “full inox”: vỏ, ống Bourdon và chân kết nối đều bằng inox. Đồng hồ được chế tạo theo tiêu chuẩn châu Âu EN 837-1 cho đồng hồ áp suất kiểu ống Bourdon.
Trang này bán đúng một cấu hình: mặt 100, chân đứng, thang 0–6 bar/psi. Cần mặt 63 hoặc 160, chân sau, thang khác, xem trang dòng đồng hồ áp suất WIKA EN 837-1 (232.50).
Cấu tạo và nguyên lý
- Ống Bourdon inox 316L: ống cong duỗi ra khi áp suất tăng, kéo kim chỉ qua bộ truyền động.
- Vỏ inox 304: không gỉ, dùng được ngoài trời và nơi ẩm.
- Chân kết nối inox 316: toàn bộ phần tiếp xúc môi chất bằng inox, khác dòng WIKA 213.53 chân đồng.
- Mặt số hai thang: vòng ngoài bar (0–6), vòng trong psi, đọc được cả theo đơn vị châu Âu và Mỹ.
- Chân đứng (Bottom): chân ren ở dưới đáy, lắp thẳng lên ống hoặc van khoá.
Thông số kỹ thuật WIKA 232.50.100 0–6 bar/psi
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng | WIKA (Đức) |
| Model | 232.50.100 |
| Đường kính mặt | 100 mm |
| Thang đo | 0–6 bar / psi (6 bar ≈ 87 psi ≈ 6,1 kg/cm²) |
| Cấp chính xác | 1,0 (±1 % toàn thang = ±0,06 bar) |
| Kiểu chân | Chân đứng (Bottom, mã LM) |
| Ren kết nối | ½” NPT là bản thông dụng; có bản G½B, M20×1,5 theo đặt hàng |
| Vỏ | Inox 304 |
| Ống Bourdon | Inox 316L |
| Chân kết nối | Inox 316 |
| Tiêu chuẩn | EN 837-1 |
| Chứng từ | CQ của nhà sản xuất theo EN 10204-2.2 |
Nguồn: thông tin dòng 232.50 theo tài liệu kỹ thuật của hãng WIKA. Bản chân sau, ren G hoặc thang khác xem trang dòng 232.50.
Đồng hồ WIKA 232.50.100 0–6 bar dùng cho đâu?
- Hệ cấp nước, nước sạch, nước làm mát: áp làm việc dưới 6 bar.
- Đường khí nén áp thấp, sau bộ lọc – điều áp.
- HVAC, chiller, tháp giải nhiệt.
- Đầu đẩy bơm, hệ bơm tăng áp (nên chọn bản có dầu nếu kim rung).
- Nhà máy thực phẩm – đồ uống, hoá chất nhẹ cần đồng hồ toàn inox.
Không nên dùng khi: áp làm việc trên 6 bar hoặc có xung áp vượt 6 bar (chọn thang 0–10 bar); đo hơi nóng mà không có ống siphon; môi chất đặc, bẩn, dễ kết tinh hoặc ăn mòn mạnh (cần thêm màng ngăn WIKA 990, hàng đặt); đo khí oxy bằng bản có dầu; cần tín hiệu điện về tủ điều khiển (dùng cảm biến áp suất). Nước sạch, ngân sách thấp có thể chọn WIKA 213.53 chân đồng.
Kinh nghiệm chọn đồng hồ áp suất 0–6 bar
- Thang 0–6 bar hợp với hệ khoảng 5 bar. Nhà sản xuất khuyến nghị thang ≥ 1,2 lần áp hệ thống; thực tế dùng 1,0 lần được, nhưng không bao giờ nhỏ hơn. Hệ 6 bar nên chọn 0–10 bar, nếu dùng 0–6 bar thì kim chạy sát vạch cuối.
- Đọc thang psi: 1 bar ≈ 14,5 psi, nên 6 bar ≈ 87 psi.
- Đổi sang kg/cm²: 1 bar ≈ 1,02 kg/cm². Đồng hồ cũ ghi 0–6 kg/cm² thay bằng 0–6 bar được, sai lệch khoảng 2 %.
- “Ren 21″ là cỡ ½” (DN15), chưa phải chuẩn ren. Cùng cỡ có thể là NPT, PT (BSPT) hoặc G; ren ½” NPT không lắp với ren PT. Gửi ảnh đồng hồ cũ để Cao Phong kiểm tra trước khi đặt.
- Chân đứng lắp trên ống, chân sau lắp mặt tủ. Cần chân sau thì đặt mã 232.50.100 LBM.
- Có rung hoặc xung áp thì chọn bản có dầu glycerin; đo hơi phải có ống siphon và van khoá để thay đồng hồ không cần dừng hệ thống.
Catalogue sản phẩm
Câu hỏi thường gặp
Đồng hồ áp suất WIKA 232.50.100 0–6 bar giá bao nhiêu?
Giá theo cấu hình (bản khô hay có dầu, kiểu ren) và số lượng. Anh/chị gọi 028 6270 3525 hoặc gửi yêu cầu, Cao Phong báo giá trong ngày.
Hệ thống 6 bar dùng đồng hồ 0–6 bar được không?
Dùng được nhưng không khuyến nghị: kim luôn nằm sát vạch cuối và dễ quá thang khi có xung áp. Nên chọn thang 0–10 bar. Thang 0–6 bar hợp nhất với hệ khoảng 5 bar.
Thang 0–6 bar bằng bao nhiêu psi?
Khoảng 0–87 psi (1 bar ≈ 14,5 psi). Mặt đồng hồ này có sẵn thang psi bên trong thang bar nên đọc trực tiếp được.
WIKA 232.50.100 khác WIKA 213.53 thế nào?
232.50 toàn inox, chân kết nối inox 316. 213.53 vỏ inox nhưng chân đồng, giá thấp hơn, dùng tốt cho nước sạch. Môi chất ăn mòn nhẹ, thực phẩm hoặc ngoài trời nên chọn 232.50.
Đồng hồ WIKA 232.50.100 có CO/CQ không?
Có CQ của nhà sản xuất theo EN 10204-2.2.
Mua đồng hồ áp suất WIKA 232.50.100 ở đâu tại TP.HCM?
Cao Phong cung cấp đồng hồ áp suất WIKA 232.50.100 0–6 bar/psi và các mã khác của dòng 232.50, giao toàn quốc, xuất hoá đơn VAT, có giá riêng cho cửa hàng, nhà thầu, dự án.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP CAO PHONG
- Website: https://caophong.com.vn
- Hotline: 028 6270 3525
- Email: contact@caophong.com.vn
- Địa chỉ: 331/41 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Mã số thuế (MST): 0315207350
Xem thêm: đồng hồ áp suất WIKA EN 837-1 (dòng 232.50) · đồng hồ đo áp suất WIKA · các loại đồng hồ đo áp suất





