Van Cổng
Hiển thị 49–66 của 66 sản phẩm
- Van cổng ty chìm nắp chụp Shinyi FNCX-A1 tiêu chuẩn UL/FM, gang cầu, đĩa bọc cao su EPDM, nối bích 260.000 ₫
- Van cổng ty chìm nắp chụp Shinyi GVCX gang cầu FCD450, đĩa bọc EPDM, nối bích JIS 10K, PN10/PN16 420.000 ₫
- Van cổng ty chìm nắp chụp Shinyi RVCX gang cầu, đĩa bọc cao su, nối bích PN10/PN16/PN25 1.020.000 ₫
- Van cổng ty chìm Shinyi FNCX-10/16 tiêu chuẩn UL/FM, AWWA C509, nối bích hoặc nối rãnh 1.810.000 ₫
- Van cổng ty chìm Shinyi FRHX-10/16 tiêu chuẩn UL/FM, gang cầu phủ epoxy, nối bích PN10/PN16 950.000 ₫
- Van cổng ty chìm tay quay ARV NRG gang cầu FCD450, gioăng EPDM, nối bích PN10/PN16 2.546.000 ₫
- Van cổng ty chìm tay quay Shinyi GVHX thân gang, nối bích PN10/PN16, nước -10–80°C 530.000 ₫
- Van cổng ty chìm tay quay Shinyi RVHX gang cầu FCD450 sơn epoxy, nối bích PN10/PN16/PN25 600.000 ₫
- Van cổng ty nổi Arita ARV-101FE(J) nối bích JIS10K, 16 kgf/cm² cho nước, dầu, khí 6.800.000 ₫
- Van cổng ty nổi Arita ARV-801FE(D)-R thân gang, nối bích BS EN 1092-2 PN16 2.320.000 ₫
- Van cổng ty nổi Arita CG-R-J2 thân gang, nối bích JIS 10K, 16 bar, tới 120°C 1.800.000 ₫
- Van cổng ty nổi ARV RSG gang dẻo FCD450, cánh bọc cao su EPDM, ty inox, nối bích JIS 10K/BS 4504 PN16 4.561.000 ₫
- Van cổng ty nổi Rinco FIG 073DIN nối bích DIN PN16, sơn epoxy trong ngoài 4.515.000 ₫
- Van cổng ty nổi Shinyi GRHX gang cầu, đĩa bọc cao su EPDM/NBR, ty inox, nối bích PN10/PN16, tay quay 1.510.000 ₫
- Van cổng ty nổi tín hiệu ARV RSG kèm công tắc giám sát, gang dẻo FCD450, đĩa bọc EPDM, bích JIS 10K/PN16 3.104.000 ₫
- Van cửa đồng nối ren Giacomini R55 (van cổng đồng) tay quay, 16 bar cho nước, dầu 625.000 ₫
- Van cửa HDPE Finmax (van cổng nhựa) màu đen cho thoát nước, xử lý nước thải 2.398.000 ₫
- Van cổng gang nối bích Samwoo đĩa EPDM, PN10/PN16, nhiệt độ -10–110°C 625.000 ₫
Van cổng là van chặn đóng mở hoàn toàn bằng đĩa nâng hạ vuông góc dòng chảy, tổn thất áp rất nhỏ khi mở hết. Cao Phong cung cấp van cổng tay quay và van cổng điều khiển điện bằng gang, đồng, inox và thép.
Chọn vật liệu van cổng theo môi chất
| Môi chất | Vật liệu | Lưu ý |
|---|---|---|
| Nước sạch, nước thải | Gang cầu, đĩa bọc EPDM | Nhiệt tối đa 50 đến 80 °C tuỳ hãng |
| Nước nóng | Gang hoặc đồng, seat đồng | Seat đồng 100 đến 120 °C tuỳ model |
| Hơi, dầu nóng | Thép WCB, seat kim loại | Không dùng đĩa bọc cao su |
| Hoá chất nhẹ, thực phẩm | Inox 304, 316 | Kiểm tra độ tương thích hoá chất |
| Nước sinh hoạt, cỡ nhỏ | Đồng, nối ren | Thường DN15 đến DN50 |
Kinh nghiệm chọn van cổng
- Van cổng chỉ để mở hết hoặc đóng hết. Mở một phần làm dòng chảy xói mòn đĩa và seat, van rung và mất kín.
- Giới hạn nhiệt do đĩa quyết định. Đĩa bọc cao su không dùng cho hơi và dầu nóng.
- Cấp áp của van nên từ 1,2 lần áp làm việc cao nhất. Hơi và nước từ 100 °C phải kiểm áp cho phép theo nhiệt độ trong catalogue.
- Đóng mở từ từ, không dùng tuýp nối dài vặn tay quay. Đóng nhanh gây búa nước, lực quá lớn làm gãy ty hoặc cắt cao su đĩa.
- Thay van cũ thì đo chiều dài từ mặt bích đến mặt bích. Mỗi chuẩn thân có chiều dài khác nhau, nên đối chiếu trước khi đặt.
Câu hỏi thường gặp
Van cổng và van bướm khác nhau thế nào?
Van cổng đóng mở nhiều vòng, tổn thất áp rất nhỏ khi mở hết, nhưng dài và nặng hơn. Van bướm mỏng, nhẹ, đóng mở 1/4 vòng và có bản điều tiết lưu lượng.
Van cổng ty chìm và ty nổi khác nhau thế nào?
Ty chìm chỉ xoay tại chỗ, chiều cao không đổi, hợp hố van và ống ngầm. Ty nổi nhô lên khi mở nên nhìn là biết trạng thái van, nhưng cần khoảng trống phía trên.
Cần thông tin gì để báo giá van cổng?
Anh/chị gửi Cao Phong môi chất, nhiệt độ, áp làm việc cao nhất, cỡ DN, chuẩn bích (JIS 10K, PN16, ANSI 150) hoặc nối ren, kiểu ty, cách vận hành (tay quay, điện) và số lượng.























