Mô tả sản phẩm
Cao Phong cung cấp đồng hồ đo nhiệt độ WIKA A52.100 chân sau, mặt 100 mm, ren ½” NPT cho nhà máy, nhà thầu cơ điện và đơn vị bảo trì tại TP.HCM và toàn quốc. WIKA A52 là dòng đồng hồ đo nhiệt độ phổ thông của WIKA, đạt cấp chính xác 1 theo EN 13190, sai số ±1 °C với thang 0–100 °C.
Đồng hồ đo nhiệt độ WIKA A52.100 là gì?
WIKA A52.100 là đồng hồ đo nhiệt độ cơ học, không cần điện, mặt 100 mm, kiểu chân sau (back mount). Que đo nằm vuông góc với mặt số, nên mặt đồng hồ nhìn thẳng ra phía trước khi lắp trên ống đứng, mặt bồn hoặc tủ máy.
Dòng này có hai kiểu chân. A52 là chân sau. R52 là chân đứng (que hướng xuống dưới), hợp khi lắp trên ống nằm ngang. A52 có nhiều cỡ mặt từ 25 đến 160 mm. Mặt 100 mm dễ đọc và phổ biến nhất ở nhà máy.
WIKA định vị A52 là dòng giá hợp lý cho ứng dụng tiêu chuẩn. Khi cần que dài hơn hoặc thang tới 600 °C, có thể tham khảo dòng WIKA 55.
Cấu tạo và nguyên lý
- Phần tử đo lưỡng kim: cuộn lưỡng kim nằm trong que. Nhiệt độ thay đổi làm cuộn xoắn lại hoặc giãn ra và quay kim.
- Đoạn cảm biến ở đầu que: chỉ phần đầu que mới đo nhiệt, nên đầu que phải ngập trong môi chất.
- Vỏ, vành, que và đầu nối: bằng inox. Kim và mặt số bằng nhôm.
- Đồng hồ khô: không có dầu trong vỏ, không cần nguồn điện.
- Bản có đoạn cách nhiệt (RD): với chân sau, thang từ 300 °C trở lên phải dùng bản này để bảo vệ mặt đồng hồ khỏi nhiệt.
Thông số kỹ thuật đồng hồ đo nhiệt độ WIKA A52.100
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | A52.100 |
| Cỡ mặt | 100 mm |
| Kiểu lắp | Chân sau (back mount, axial) |
| Tiêu chuẩn, cấp chính xác | EN 13190, class 1 |
| Vật liệu vỏ, vành, que, đầu nối | Inox (thép không gỉ) |
| Kim, mặt số | Nhôm |
| Ren kết nối | ½” NPT |
| Đường kính que | Ø6 hoặc Ø8 mm |
| Chiều dài chèn | Phổ biến 100 mm; tuỳ chọn 63, 160, 200, 250 mm |
| Áp suất tối đa tại que | 25 bar (tĩnh) |
| Nhiệt độ môi trường tại vỏ | −20 °C đến +60 °C |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP43 |
| Khối lượng | 0,25 kg (bản có đoạn cách nhiệt 0,29 kg) |
Nguồn: datasheet WIKA TM 52.01 (11/2025) của hãng.
Thang đo và sai số
Cấp chính xác chỉ được bảo đảm trong vùng đo (measuring range), hẹp hơn thang in trên mặt số.
| Thang đo (°C) | Vùng đo chính xác (°C) | Sai số |
|---|---|---|
| 0 – 100 | 10 – 90 | ±1 °C |
| 0 – 120 | 10 – 110 | ±2 °C |
| 0 – 160 | 20 – 140 | ±2 °C |
| 0 – 200 | 20 – 180 | ±2 °C |
| 0 – 250 | 30 – 220 | ±2,5 °C |
| 0 – 300 (bản có đoạn cách nhiệt) | 30 – 270 | ±5 °C |
| 0 – 400 (bản có đoạn cách nhiệt) | 50 – 350 | ±5 °C |
| 0 – 500 (bản có đoạn cách nhiệt) | 50 – 450 | ±5 °C |
| −30 – +50 | −20 – +40 | ±1 °C |
Nguồn: datasheet WIKA TM 52.01, bảng thang đo cho mặt từ 63 mm trở lên.
Đồng hồ đo nhiệt độ WIKA A52 dùng cho đâu?
- Chế tạo máy: hệ thuỷ lực, máy nén, mạch nước làm mát.
- HVAC: hệ thông gió, bộ trao đổi nhiệt, trạm nhiệt, đường nước nóng và nước lạnh.
- Đường ống nước, dầu trong nhà máy: theo dõi nhiệt độ tại chỗ, không cần đi dây.
- Bàn thử, phòng thí nghiệm: đọc nhiệt độ nhanh tại điểm đo.
Không nên dùng khi: cần đưa tín hiệu nhiệt độ về PLC/SCADA (dùng cảm biến nhiệt độ RTD WIKA); vị trí vệ sinh thực phẩm, dược cần kết nối clamp; ngoài trời hoặc khu rửa xịt nước (vỏ chỉ IP43); áp suất trên 25 bar mà không có ống bảo vệ (thermowell); môi trường quanh vỏ nóng hơn 60 °C; ống nằm ngang mà muốn mặt số nhìn ngang (chọn đồng hồ đo nhiệt độ WIKA R52 chân đứng).
Kinh nghiệm chọn và lắp đồng hồ đo nhiệt độ chân sau
- Chọn thang tối đa ≥ 1,2 lần nhiệt độ làm việc, và nhiệt độ làm việc phải nằm trong vùng đo chính xác. Ví dụ nước nóng 70 °C chọn thang 0–100 °C (vùng đo 10–90 °C).
- Chân sau hay chân đứng: chân sau (A52) cho ống đứng, mặt bồn, tủ máy. Chân đứng (R52) cho ống nằm ngang. Gửi ảnh vị trí lắp nếu chưa chắc.
- “Ren 21″ là cỡ ½”, chưa phải chuẩn ren. A52.100 dùng ½” NPT. Ren NPT không lắp được với ren PT (BSPT). Hỏi rõ chuẩn ren của lỗ chờ trước khi đặt.
- Chọn chiều dài que theo ống: đầu que phải ngập trong dòng môi chất. Que 100 mm hợp phần lớn đường ống nhà máy. Ống lớn hoặc bồn sâu chọn que dài hơn.
- Thang 300 °C trở lên với chân sau: phải đặt bản có đoạn cách nhiệt (RD). Bản thường chân sau chỉ dùng tới 250 °C.
- Cần thay đồng hồ khi hệ đang chạy: lắp đồng hồ trong ống bảo vệ (thermowell). Báo Cao Phong khi cần kèm thermowell.
Câu hỏi thường gặp
Đồng hồ đo nhiệt độ WIKA A52.100 giá bao nhiêu?
Giá tuỳ thang đo, chiều dài que và số lượng. Anh/chị gọi 028 6270 3525 hoặc gửi thông số để Cao Phong báo giá trong ngày.
WIKA A52 và R52 khác nhau thế nào?
Cùng một dòng, khác vị trí chân. A52 là chân sau, que vuông góc với mặt số. R52 là chân đứng, que hướng xuống dưới mặt số. Thông số đo và cấp chính xác như nhau.
Đồng hồ WIKA A52.100 đo được tối đa bao nhiêu độ?
Thang tới 0–500 °C. Với kiểu chân sau, từ 300 °C trở lên phải dùng bản có đoạn cách nhiệt. Bản thường dùng tới 250 °C.
Vỏ và que đồng hồ WIKA A52 là inox gì?
Datasheet của hãng ghi vỏ, que và đầu nối bằng inox (stainless steel), không ghi mác cụ thể. Khi dự án yêu cầu mác inox, Cao Phong kiểm tra chứng từ của lô hàng trước khi xác nhận.
Có loại mặt 63 mm không?
Có. Dòng A52 có mặt 25 đến 160 mm, trong đó A52.63 (mặt 63 mm) cũng thông dụng. Anh/chị báo cỡ mặt cần dùng để Cao Phong báo giá riêng.
Mua đồng hồ đo nhiệt độ WIKA A52.100 ở đâu tại TP.HCM?
Cao Phong cung cấp đồng hồ đo nhiệt độ WIKA A52.100 chân sau và R52 chân đứng, giao toàn quốc, xuất hoá đơn VAT, có giá riêng cho cửa hàng, nhà thầu và dự án.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP CAO PHONG
- Website: https://caophong.com.vn
- Hotline: 028 6270 3525
- Email: contact@caophong.com.vn
- Địa chỉ: 331/41 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Mã số thuế (MST): 0315207350
Xem thêm: các loại đồng hồ đo nhiệt độ · đồng hồ đo nhiệt độ WIKA R52 chân đứng · cảm biến nhiệt độ RTD WIKA TR10





