Thiết Bị Đường Ống
Thương hiệu:
Hiển thị 97–120 của 192 sản phẩm
- Kính quan sát gang Arita CSG-S-10K nối ren, 0–10 bar, tối đa 80°C, xem dòng chảy 950.000 ₫
- Kính quan sát gang YNV DUG-1F nối bích, thân FCD450, 10 bar, 150°C, cho nước, hơi 650.000 ₫
- Kính quan sát gang YNV DUG-1S nối ren, có cờ lật inox 304, 10 kgf/cm², xem dòng chảy 2.260.000 ₫
- Kính quan sát gang YNV DUG-5F nối bích, 10 bar, tối đa 150°C, cho nước, dầu 1.038.000 ₫
- Kính quan sát inox YNV STC-1S nối ren, 10 bar, tối đa 150°C, xem dòng chảy đường ống 3.789.000 ₫
- Kính quan sát lò hơi TUNGLUNG TL40 thân gang, nối ren trong, 10 bar 100°C, cho nước và hơi 2.510.000 ₫
- Kính thủy lò hơi Hels HLC-90F nối bích DN20 PN16, 16 bar, 250°C, kính Maxos 810.000 ₫
- Limit switch box Automa ALS10-ALS30 hiển thị vị trí đóng mở van, vỏ nhôm đúc, IP68, chống nổ 3.647.000 ₫
- Limit switch box HKC APL-310N, hộp công tắc hành trình hiển thị đóng mở van, 2 SPDT, chuẩn NAMUR 9.990.000 ₫
- Limit switch box HKC APL-410N, hộp công tắc hành trình hiển thị đóng mở van, 2 SPDT, chuẩn NAMUR 6.500.000 ₫
- Limit switch box HKC APL-510N, hộp công tắc hành trình hiển thị đóng mở van, 2 SPDT, chuẩn NAMUR 9.800.000 ₫
- Limit switch box HKC APL-710N, hộp công tắc hành trình hiển thị đóng mở van, 2 SPDT, chuẩn NAMUR 1.329.000 ₫
- Limit switch box HKC APL-810N, hộp công tắc hành trình hiển thị đóng mở van, 2 SPDT, chuẩn NAMUR 1.299.000 ₫
- Limit switch box HKC APL-910N, hộp công tắc hành trình hiển thị đóng mở van, 2 SPDT, chuẩn NAMUR 12.399.000 ₫
- Lọc Y đồng Arita ARF-1005SE, nối ren, PN16, lưới inox, lọc cặn đường ống nước 2.556.000 ₫
- Lọc Y đồng Arita BRYS-S-125, nối ren, PN16, lưới inox 304, lọc cặn đường ống nước 1.327.000 ₫
- Lọc Y đồng Minh Hòa MIHA – PN16 (Y lọc đồng), nối ren, lưới inox 304, cho nước sinh hoạt 780.000 ₫
- Lọc Y đồng RINCO FIG 240RS (Y lọc đồng), PN16, tối đa 90°C, cho hệ nước, HVAC, PCCC 3.436.000 ₫
- Lọc Y gang Arita DI-YS-PN16, nối bích, lưới inox, lọc rác tạp chất đường ống 4.103.000 ₫
- Lọc Y gang cầu ARV model YST, nối bích JIS 10K/BS PN16, lưới inox, lọc rác đường ống 3.166.000 ₫
- Lọc Y gang cầu Shinyi YSTX, nối bích, lưới inox, lọc cặn cho nước, hơi, khí 69.000 ₫
- Lọc Y gang dẻo KSB BOA-S nối bích PN16, lưới inox 304, có nắp xả cặn, cho hệ nước, HVAC 4.673.000 ₫
- Lọc Y gang JOEUN nối bích chuẩn PN16 (Y lọc gang), lọc rác đường ống nước 3.900.000 ₫
- Lọc Y gang Kitz EN16FCY nối bích PN16, lưới inox, lọc rác đường ống nước 2.000.000 ₫
Thiết bị đường ống là nhóm hàng bảo vệ và hỗ trợ tuyến ống: xả nước ngưng, lọc cặn, giảm rung, giữ nhiệt. Cao Phong cung cấp bẫy hơi, khớp nối mềm, lọc Y cùng rọ bơm, mặt bích, kính quan sát và túi bảo ôn.
Chọn thiết bị đường ống theo việc cần làm
| Việc cần làm | Thiết bị | Lưu ý |
|---|---|---|
| Xả nước ngưng trên đường hơi | Bẫy hơi | Chọn theo lượng nước ngưng và chênh áp, không theo cỡ ống |
| Giảm rung, ồn ở đầu bơm | Khớp nối mềm | Cao su không dùng cho hơi |
| Bù giãn nở dọc trục | Khớp giãn nở | Khớp inox bọc lưới không bù được dọc trục |
| Lọc cặn trước thiết bị | Lọc Y | Phải vệ sinh lưới định kỳ |
| Giữ nước mồi đầu hút bơm | Rọ bơm | Chỉ lắp ở đầu cuối ống hút |
| Giữ nhiệt cho van, máy, ống | Túi bảo ôn | Chọn theo hình dạng và nhiệt độ bề mặt |
Kinh nghiệm chọn thiết bị đường ống
- Lọc Y chỉ lọc, không chặn dòng ngược. Rọ bơm có van một chiều nhưng không thay được van một chiều trên đường đẩy.
- Lọc Y cho nước không dùng thay cho loại chịu nhiệt trên đường hơi.
- Thiết bị nối bích phải đúng chuẩn của đường ống. JIS 10K và PN16 phải hỏi rõ trước khi đặt.
- Kính quan sát cho nước không lắp trên đường hơi. Kính quan sát xem dòng chảy trên ống, khác kính thuỷ lò hơi xem mực nước trong lò.
Câu hỏi thường gặp
Lọc Y và rọ bơm khác nhau thế nào?
Lọc Y lắp trên đường ống trước thiết bị cần bảo vệ. Rọ bơm lắp chìm ở đầu cuối ống hút, vừa lọc rác vừa giữ nước mồi.
Đường hơi cần những thiết bị nào?
Đường hơi thường có bẫy hơi để xả nước ngưng, lọc Y chịu nhiệt trước bẫy, kính quan sát loại cho hơi và túi bảo ôn giữ nhiệt.
Cần thông tin gì để báo giá thiết bị đường ống?
Anh/chị gửi Cao Phong loại thiết bị, môi chất, nhiệt độ, áp làm việc, cỡ DN, kiểu nối, chuẩn bích và số lượng.









































